Nhà xưởng là gì?
Nhà xưởng là công trình được xây dựng để phục vụ sản xuất công nghiệp, chế biến hoặc lắp ráp sản phẩm. Đây là nơi đặt máy móc, thiết bị, công nhân làm việc và thường được thiết kế theo yêu cầu sản xuất cụ thể.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung | 车间 車間 (chē jiān) (Danh từ)
厂房 廠房 (chǎng fáng) |
| English: | Workshop / Factory building |
Ví dụ tiếng Trung với từ 车间

Admin CŨNG MUA RỒI! - Lều cắm trại cho 2 người, có cả loại cho cả gia đình 3- 4 người, hàng chính hãng SUNO, có loại gấp cho các thanh niên năng động, và loại tự bung cho các anh chị lười :D , mang đi cắm trại hoặc cho bọn nhóc chơi trong nhà đều rất okie!
Chỉ 251.000đ cho mùa hè rực rỡ!工人们正在车间里操作机器。
Công nhân đang vận hành máy móc trong nhà xưởng.
Workers are operating machines in the workshop.
Từ vựng liên quan
- Xưởng: 厂 (chǎng)
- Máy móc: 机器 (jī qì)
- Sản xuất: 生产 (shēng chǎn)
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đặc điểm của nhà xưởng
Nhà xưởng thường có diện tích lớn, được trang bị máy móc, thiết bị sản xuất và hệ thống thông gió, chiếu sáng phù hợp để đảm bảo năng suất và an toàn lao động.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Dịch Trung Việt cần chú ý những gì?
Ứng dụng thực tế
Nhà_xưởng được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành nghề như cơ khí, dệt may, điện tử, chế biến thực phẩm và các ngành công nghiệp khác.
Biên bản nghiệm thu công trình tiếng Trung là gì?
Bảng tiên lượng công trình tiếng Trung là gì?

