Plasma tiếng Trung là gì?

Plasma là gì?

Plasma (thể plasma) là trạng thái thứ tư của vật chất, ngoài rắn, lỏng và khí. Plasma gồm các hạt ion và electron tự do, có tính dẫn điện cao và thường được tạo ra ở nhiệt độ hoặc năng lượng rất lớn. Nó tồn tại tự nhiên trong mặt trời, các vì sao, sét, cực quang và có thể được tạo ra trong phòng thí nghiệm.

Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Plasma tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung 等离子 (děng lí zǐ) (Danh từ)

等離子

English: Plasma

Ví dụ tiếng Trung với từ 等离子

Admin CŨNG MUA RỒI! - Lều cắm trại cho 2 người, có cả loại cho cả gia đình 3- 4 người, hàng chính hãng SUNO, có loại gấp cho các thanh niên năng động, và loại tự bung cho các anh chị lười :D , mang đi cắm trại hoặc cho bọn nhóc chơi trong nhà đều rất okie!
Cập nhật ngày 01/05/2026

Admin CŨNG MUA RỒI! - Lều cắm trại cho 2 người, có cả loại cho cả gia đình 3- 4 người, hàng chính hãng SUNO, có loại gấp cho các thanh niên năng động, và loại tự bung cho các anh chị lười :D , mang đi cắm trại hoặc cho bọn nhóc chơi trong nhà đều rất okie!

Chỉ 251.000đ cho mùa hè rực rỡ!

科学家正在研究等离子的特性。
Các nhà khoa học đang nghiên cứu tính chất của plasma.
Scientists are studying the properties of plasma.

Từ vựng liên quan

  • Ion: 离子 (lí zǐ)
  • Electron: 电子 (diàn zǐ)
  • Trạng thái vật chất: 物质状态 (wù zhì zhuàng tài)

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ ngành THẨM MỸ – MỸ PHẨM tiếng Trung

Đặc điểm của plasma

Plasma có tính dẫn điện mạnh, phản ứng mạnh với từ trường và có khả năng phát sáng. Đây là trạng thái phổ biến nhất của vật chất trong vũ trụ, chiếm hơn 99% vật chất quan sát được.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Đề #2 – Luyện thi HSK3 online – Miễn phí

Ứng dụng thực tế

Plasma được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực như cắt và hàn kim loại, đèn, màn hình, y học (diệt khuẩn, cầm máu), nghiên cứu nhiệt hạch và công nghệ vũ trụ.

Nứt nẻ môi tiếng Trung là gì?

Chất phân tán tan trong nước tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận