Ớt chuông (ớt ngọt) tiếng Trung là gì?

Ớt chuông là gì?

Ớt chuông (còn gọi là ớt ngọt, ớt paprika) là loại rau củ có nhiều màu sắc như đỏ, xanh, vàng, cam, giàu vitamin C, vitamin A, chất xơ và chất chống oxy hóa. Ớt chuông có vị ngọt nhẹ, giòn, thường được dùng trong các món xào, nướng, salad và ăn sống.

Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Ớt chuông (ớt ngọt) tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung甜椒 (tián jiāo) (Danh từ)
English:Bell pepper

Tên gọi khác

柿子椒   -Shìzijiāo

大椒   –   Dà jiāo

灯笼椒 (燈籠椒) – Dēnglóng jiāo

菜椒  –  Cài jiāo

Ví dụ tiếng Trung với từ 甜椒

File PDF trò TÌM Ô CHỮ CHO CHỮ PHỒN THỂ, bạn in ra giấy hoặc mở file trên máy và chơi bằng công cụ bút vẽ nhé!
Cập nhật ngày 02/07/2026

File PDF trò TÌM Ô CHỮ CHO CHỮ PHỒN THỂ, bạn in ra giấy hoặc mở file trên máy và chơi bằng công cụ bút vẽ nhé!

Bạn tải ngay nhé!

我喜欢吃红色的甜椒。
Tôi thích ăn ớt chuông đỏ.
I like eating red bell peppers.

Từ vựng liên quan

  • Rau củ: 蔬菜 (shū cài)
  • Cà chua: 西红柿 (xī hóng shì)
  • Dưa chuột: 黄瓜 (huáng guā)

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm của ớt chuông

Ớt chuông có vỏ ngoài bóng, nhiều màu sắc bắt mắt, thịt quả dày, mọng nước, giòn ngọt. Không cay như ớt thường, ớt_chuông rất giàu vitamin và được xem là thực phẩm tốt cho tim mạch, mắt và hệ miễn dịch.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Ớt_chuông được sử dụng phổ biến trong các món xào, nướng, salad, pizza, và nhiều món ăn quốc tế. Nó cũng được ứng dụng trong chế độ ăn kiêng nhờ hàm lượng calo thấp nhưng giàu dinh dưỡng.

Để lại một bình luận