Phiên xét xử tiếng Trung là gì?

Phiên xét xử là gì?

Phiên xét xử là hoạt động tố tụng do cơ quan tư pháp có thẩm quyền tổ chức nhằm xem xét, đánh giá chứng cứ, nghe ý kiến của các bên liên quan và đưa ra phán quyết đối với một vụ việc theo quy định của pháp luật. Phiên xét xử được tiến hành theo trình tự, thủ tục chặt chẽ nhằm bảo đảm tính công bằng, khách quan và đúng pháp luật.

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Phiên xét xử tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 听证会 (tīng zhèng huì) (Danh từ)
繁體字 聽證會
English: Hearing / Court hearing

Ví dụ tiếng Trung với từ 听证会

法院将依法举行听证会,听取各方意见。
Tòa án sẽ tổ chức phiên xét xử theo quy định pháp luật để lắng nghe ý kiến của các bên.
The court will hold a hearing in accordance with the law to hear all parties.

Từ vựng liên quan

  • 法院 (fǎ yuàn) – Tòa án
  • 证据 (zhèng jù) – Chứng cứ
  • 裁决 (cái jué) – Phán quyết

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

1000 từ ngành THỦY ĐIỆN tiếng Trung

Đặc điểm của phiên xét xử

Phiên xét xử được tiến hành công khai hoặc kín tùy theo tính chất vụ việc và quy định của pháp luật. Đây là giai đoạn quan trọng trong quá trình giải quyết vụ án, nơi các bên được trình bày quan điểm, cung cấp chứng cứ và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mình trước cơ quan xét xử.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Phiên xét xử được áp dụng trong nhiều lĩnh vực như hình sự, dân sự, hành chính và kinh tế. Thông qua phiên xét xử, cơ quan có thẩm quyền đưa ra phán quyết cuối cùng nhằm giải quyết tranh chấp, xử lý vi phạm và bảo đảm trật tự, công bằng xã hội.

Trục xuất tiếng Trung là gì?

Năng lực quyền lợi dân sự tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận