Quá hạn tiếng Trung là gì?

Quá hạn là gì?

Quá hạn là tình trạng một hành vi, nghĩa vụ, khoản vay, hoặc thủ tục pháp lý không được thực hiện trong thời gian quy định. Trong pháp luật và tài chính, quá hạn thường liên quan đến việc chậm thanh toán, chậm nộp hồ sơ, hoặc không thực hiện đúng hạn các nghĩa vụ theo hợp đồng, dẫn đến phát sinh chế tài hoặc lãi phạt.

Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Quá hạn tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung 逾期 (yú qī) (Động từ/Tính từ)

逾期

English: Overdue

Ví dụ tiếng Trung với từ 逾期

BÀI MỚI CẬP NHẬT: Làm bài tập xếp câu 183 - Luyện dịch tiếng Trung; Kéo thả, có check đáp án ngay và hoàn toàn MIỄN PHÍ!
Cập nhật ngày 30/05/2026

BÀI MỚI CẬP NHẬT: Làm bài tập xếp câu 183 - Luyện dịch tiếng Trung; Kéo thả, có check đáp án ngay và hoàn toàn MIỄN PHÍ!

Bạn làm bài nhé!

如果逾期未还款,将会产生滞纳金。
Nếu quá hạn chưa hoàn trả khoản vay, sẽ phát sinh phí phạt chậm trả.
If the repayment is overdue, a late fee will be charged.

Từ vựng liên quan

  • Hợp đồng: 合同 (hé tóng)
  • Lãi phạt: 滞纳金 (zhì nà jīn)
  • Kỳ hạn: 期限 (qī xiàn)

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

1000 từ ngành THỦY ĐIỆN tiếng Trung

Đặc điểm của quá hạn

Trong pháp luật và kinh tế, quá hạn thường kéo theo các hậu quả pháp lý và tài chính, như phát sinh lãi phạt, mất quyền ưu đãi, hoặc có thể bị khởi kiện. Việc tuân thủ đúng hạn là yếu tố quan trọng để duy trì uy tín và tránh rủi ro.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Dịch Hợp đồng tiếng Trung DỄ hay KHÓ?

Ứng dụng thực tế

Khái niệm quá hạn thường gặp trong lĩnh vực ngân hàng, kế toán, pháp luật dân sự, thương mại và hành chính. Các khoản vay, nợ thuế, hay thủ tục pháp lý đều có thời hạn rõ ràng và sẽ bị coi là quá hạn nếu không thực hiện đúng thời gian.

Điểm hòa vốn tiếng Trung là gì?

Bể tràn tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận