Quả vải tiếng Trung là gì?

Quả vải là gì?

Quả vải là loại trái cây nhiệt đới có vỏ sần màu đỏ, ruột trắng mọng nước và vị ngọt thanh. Đây là loại quả giàu vitamin C, chất chống oxy hóa và khoáng chất, thường được ăn tươi hoặc chế biến thành nước ép, mứt, và các món tráng miệng.

Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Quả vải tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung荔枝 (lì zhī) (Danh từ)
English:Lychee

Ví dụ tiếng Trung với từ 荔枝

DỊCH HỢP ĐỒNG TIẾNG TRUNG DỄ HAY KHÓ?
Nói khó thì khó mà dễ thì cũng dễ, vấn đề là bạn có nắm được những cái "chìa khóa" trong việc dịch HĐ hay không thôi!
Cập nhật ngày 28/07/2026

DỊCH HỢP ĐỒNG TIẾNG TRUNG DỄ HAY KHÓ?
Nói khó thì khó mà dễ thì cũng dễ, vấn đề là bạn có nắm được những cái "chìa khóa" trong việc dịch HĐ hay không thôi!

Bạn đọc bài nhé!

夏天吃荔枝非常解渴。
Ăn quả vải vào mùa hè giúp giải khát rất tốt.
Eating lychees in summer is very refreshing.

Từ vựng liên quan

  • Quả nhãn: 龙眼 (lóng yǎn)
  • Quả xoài: 芒果 (máng guǒ)
  • Quả dứa: 菠萝 (bō luó)

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ vựng ngành F&B tiếng Trung

Đặc điểm của quả vải

Quả vải có vỏ màu đỏ, ruột trắng trong, hương thơm đặc trưng và vị ngọt đậm. Mùa vụ thường rơi vào mùa hè, đặc biệt ở các vùng nhiệt đới như Việt Nam và Trung Quốc. Vải tươi dễ hỏng nên thường được bảo quản lạnh hoặc chế biến thành các sản phẩm khác.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Download TỪ ĐIỂN TIẾNG LÓNG TIẾNG TRUNG

Ứng dụng thực tế

Quả vải được sử dụng phổ biến trong ăn uống, chế biến nước giải khát, làm mứt, sấy khô hoặc đóng hộp. Đây cũng là loại quả xuất khẩu có giá trị kinh tế cao.

Quả thị tiếng Trung là gì?

Quả sim tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận