Quả vải là gì?
Quả vải là loại trái cây nhiệt đới có vỏ sần màu đỏ, ruột trắng mọng nước và vị ngọt thanh. Đây là loại quả giàu vitamin C, chất chống oxy hóa và khoáng chất, thường được ăn tươi hoặc chế biến thành nước ép, mứt, và các món tráng miệng.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung | 荔枝 (lì zhī) (Danh từ) |
| English: | Lychee |
Ví dụ tiếng Trung với từ 荔枝

TỰ HỌC TIẾNG QUẢNG ĐÔNG
Bác nào thích tìm hiểu tiếng Quảng Đông thì mình có cuốn dạy bồi đây nhé! Cũng chia thành nhiều chủ đề với các đoạn hội thoại nhỏ nha!
夏天吃荔枝非常解渴。
Ăn quả vải vào mùa hè giúp giải khát rất tốt.
Eating lychees in summer is very refreshing.
Từ vựng liên quan
- Quả nhãn: 龙眼 (lóng yǎn)
- Quả xoài: 芒果 (máng guǒ)
- Quả dứa: 菠萝 (bō luó)
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ vựng ngành F&B tiếng Trung
Đặc điểm của quả vải
Quả vải có vỏ màu đỏ, ruột trắng trong, hương thơm đặc trưng và vị ngọt đậm. Mùa vụ thường rơi vào mùa hè, đặc biệt ở các vùng nhiệt đới như Việt Nam và Trung Quốc. Vải tươi dễ hỏng nên thường được bảo quản lạnh hoặc chế biến thành các sản phẩm khác.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Download TỪ ĐIỂN TIẾNG LÓNG TIẾNG TRUNG
Ứng dụng thực tế
Quả vải được sử dụng phổ biến trong ăn uống, chế biến nước giải khát, làm mứt, sấy khô hoặc đóng hộp. Đây cũng là loại quả xuất khẩu có giá trị kinh tế cao.

