Rác thải sinh hoạt là gì?
Rác thải sinh hoạt là các loại chất thải phát sinh trong đời sống hàng ngày của con người, bao gồm thức ăn thừa, giấy, nhựa, vỏ hộp, bao bì, đồ dùng hư hỏng và các loại rác khác từ sinh hoạt hộ gia đình, cơ quan hoặc khu dân cư.
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung giản thể | 生活垃圾 (shēng huó lā jī) (Danh từ) |
| 繁體字 | |
| English: | Household waste / Domestic garbage |
Ví dụ tiếng Trung với từ 生活垃圾
我们要把生活垃圾分类放好。
Chúng ta cần phân loại và bỏ rác sinh hoạt đúng chỗ.
We should sort and dispose of household waste properly.
Từ vựng liên quan
- 垃圾桶 – Thùng rác
- 分类 – Phân loại
- 可回收物 – Rác tái chế
- 厨余垃圾 – Rác hữu cơ
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đặc điểm của rác thải sinh hoạt
Rác thải sinh hoạt thường có nguồn gốc từ hoạt động ăn uống, sinh hoạt và tiêu dùng của con người. Thành phần của loại rác này chủ yếu gồm rác hữu cơ dễ phân hủy (thức ăn thừa, rau củ, giấy…) và rác vô cơ khó phân hủy (nhựa, kim loại, thủy tinh…). Việc thu gom, phân loại và xử lý đúng cách giúp giảm ô nhiễm môi trường và tận dụng nguồn tái chế hiệu quả.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Khái niệm rác thải sinh hoạt được dùng phổ biến trong các văn bản môi trường, hướng dẫn phân loại rác và chiến dịch bảo vệ môi trường. Việc tuyên truyền và áp dụng phân loại rác tại nguồn đang là xu hướng tại nhiều thành phố nhằm hướng tới phát triển bền vững và giảm thiểu ô nhiễm.
Đạt tiêu chuẩn tiếng Trung là gì?
Chất phụ gia tiếng Trung là gì?
Khu chôn rác thải sinh hoạt
生活垃圾填埋区
生活垃圾填埋區
Shēnghuó lājí tián mái qū

