Rộng rãi – Chặt chẽ Trang chủ » ABCD » Cặp từ trái nghĩa » Rộng rãi – Chặt chẽ* Rộng rãi độ lượng 宽厚寬厚 Kuānhòu* Chặt chẽ, nghiệt ngã, cay nghiệt刻薄 Kèbó Bốc thăm trúng thưởng tiếng Trung là gì?Chất cản quang