Sổ tiêm chủng tiếng Trung là gì?

Sổ tiêm chủng là gì?

Sổ tiêm chủng là tài liệu ghi lại lịch sử tiêm vắc-xin của một cá nhân, bao gồm loại vắc-xin, ngày tiêm, liều lượng và cơ sở y tế thực hiện. Đây là căn cứ quan trọng để theo dõi tình trạng miễn dịch, quản lý sức khỏe và thực hiện các chương trình tiêm chủng mở rộng. Sổ tiêm chủng giúp người dân và cơ quan y tế đảm bảo việc tiêm đủ, đúng và an toàn.

Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Sổ tiêm chủng tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung 预防接种证 (yù fáng jiē zhòng zhèng) (Danh từ)

預防接種證

English: Vaccination record / Immunization certificate

Ví dụ tiếng Trung với từ 预防接种证

Admin giới thiệu: Dụng cụ cắm hoa siêu tiện lợi; Hình của tui đó! Nó giúp mấy bà có một lọ hoa xòe đều rất Pro nhé!


icon video play




icon arrow left boldicon arrow right bold
Chia sẻ:


Đã thích (8)
Cập nhật ngày 11/03/2026

Admin giới thiệu: Dụng cụ cắm hoa siêu tiện lợi; Hình của tui đó! Nó giúp mấy bà có một lọ hoa xòe đều rất Pro nhé!

icon video play

icon arrow left boldicon arrow right bold
Chia sẻ:

Đã thích (8)

MUA NGAY nhé! Lọ hoa đẹp đang chờ!

入学时需要提供儿童的预防接种证。
Khi nhập học, cần nộp sổ tiêm chủng của trẻ em.
The child’s vaccination record is required upon school enrollment.

Từ vựng liên quan

  • Tiêm chủng: 接种 (jiē zhòng)
  • Vắc-xin: 疫苗 (yì miáo)
  • Sức khỏe: 健康 (jiàn kāng)

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Tìm ô chữ CHỮ PHỒN THỂ – Tải MIỄN PHÍ

Đặc điểm và ứng dụng

Sổ tiêm chủng được cấp cho trẻ em ngay từ khi sinh ra và được cập nhật sau mỗi lần tiêm vắc-xin. Tài liệu này giúp bác sĩ và phụ huynh theo dõi quá trình miễn dịch, tránh tiêm trùng hoặc bỏ sót. Ngày nay, nhiều nơi đã triển khai sổ tiêm chủng điện tử giúp tra cứu và quản lý thông tin nhanh chóng, chính xác và bảo mật hơn.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Quiz NHẬN MẶT CHỮ và ôn từ mới Quyển 1-Bài 4-GTHN

Ứng dụng thực tế

Trong lĩnh vực y tế công cộng, “预防接种证” được sử dụng để quản lý thông tin tiêm chủng của người dân, đặc biệt là trẻ nhỏ. Thuật ngữ này xuất hiện trong hồ sơ y tế, quy định nhập học và các chương trình kiểm soát dịch bệnh. Người học tiếng Trung chuyên ngành y tế cần nắm rõ để đọc hiểu tài liệu và giao tiếp hiệu quả trong môi trường chuyên môn.

Lồng ruột tiếng Trung là gì?

Bệnh viện đa khoa tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận