Sổ tiết kiệm là gì?
Sổ tiết kiệm là một loại sổ do ngân hàng cấp cho khách hàng khi gửi tiền tiết kiệm. Trên sổ ghi rõ các thông tin như số tiền gửi, lãi suất, kỳ hạn và ngày đáo hạn. Người gửi có thể dùng sổ tiết kiệm để chứng minh tài chính, cầm cố vay vốn hoặc theo dõi tiền lãi định kỳ. Đây là hình thức tiết kiệm an toàn, được nhiều người sử dụng để tích lũy và quản lý tài chính cá nhân.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung | 存款折 (cún kuǎn zhé) (Danh từ)
存款摺 |
| English: | Bankbook / Savings passbook |
Ví dụ tiếng Trung với từ 存款折

Admin giới thiệu: Gối cao su non cao cấp KAW, cao su mềm mại thoáng khí chống nóng mùa hè Chống Mỏi Vai Gáy Chống Ngáy
Chiếc gối giúp bạn có giấc ngủ ngon hơn!她拿着存款折去银行办理取款手续。
Cô ấy mang sổ tiết kiệm đến ngân hàng để làm thủ tục rút tiền.
She took her bankbook to the bank to withdraw money.
Từ vựng liên quan
- Ngân hàng: 银行 (yín háng)
- Tiền gửi: 存款 (cún kuǎn)
- Lãi suất: 利率 (lì lǜ)
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ chuyên ngành Tài chính-Ngân hàng tiếng Trung
Đặc điểm và ứng dụng
Sổ tiết kiệm thường có hình thức nhỏ gọn, dùng để ghi chép các giao dịch gửi và rút tiền. Một số ngân hàng hiện nay chuyển sang hình thức tiết kiệm điện tử, tuy nhiên sổ tiết kiệm giấy vẫn được sử dụng phổ biến nhờ tính tiện lợi và dễ kiểm tra. Ngoài ra, sổ còn được dùng trong các thủ tục chứng minh thu nhập, xin visa hoặc thế chấp vay vốn.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Tìm ô chữ CHỮ PHỒN THỂ – Tải MIỄN PHÍ
Ứng dụng thực tế
Trong lĩnh vực tài chính – ngân hàng, thuật ngữ “存款折” được dùng để chỉ sổ ghi chép thông tin gửi tiền của khách hàng tại ngân hàng. Từ này thường xuất hiện trong hợp đồng gửi tiết kiệm, tài liệu hướng dẫn nghiệp vụ ngân hàng và các bài học tiếng Trung chuyên ngành tài chính. Người học cần nắm vững để hiểu rõ các thuật ngữ giao dịch và dịch thuật chính xác trong ngữ cảnh chuyên môn.
Bảng lưu chuyển tiền mặt tiếng Trung là gì?
Tiền mặt tại quỹ tiếng Trung là gì?

