Sung mãn / Suy kiệt Trang chủ » ABCD » Cặp từ trái nghĩa » Sung mãn / Suy kiệt Cập nhật ngày 31/05/2026Hỏi đường – 问路 ----- Bài tập xếp câu - Luyện dịch Việt-Trung qua truyện ngắn! Kéo - thả đúng thứ tự các từ cho trước và kiểm tra đáp án! Bạn làm bài nhé! * Sung mãn (Chức năng sinh lý) 亢进 亢進 Kàngjìn * Suy kiệt 衰竭 Shuāijié Truyện ngắn: 526 ĐÓA HỒNG Hối lộ Vượt ẩu tiếng Trung là gì?