转售价格法 轉售價格法 Zhuǎn shòu jiàgé fǎ 再出售价格法 再出售價格法 Zài chūshòu jiàgé fǎ Resale Price Method
可比非控制价格法 可比非控制價格法 Kěbǐ fēi kòngzhì jiàgé fǎ Comparable Uncontrolled Price Method
Điều quan trọng nhất trong dịch thuật không phải là từ vựng, mà là xác định đúng các thành phần của câu và tìm được cấu trúc ngữ pháp: ĐẶT MUA NGAY – SỔ TAY TỰ HỌC DỊCH TIẾNGTRUNG – ĐƯỢC TẶNG NGAY 200k HỌC PHÍ HỌC DỊCH ONLINE – HDO – Hướng dẫn LÀM BÀI TẬP […]
可比利润法 可比利潤法 Kěbǐ lìrùn fǎ Comparative Profit Method
汇率 Huìlǜ
经济恢复 經濟恢復 Jīngjì huīfù * Sự phục hồi kinh tế mạnh mẽ 经济强劲复苏 經濟強勁復甦 Jīngjì qiángjìng fùsū
公共债务 公共債務 Gōnggòng zhàiwù 政府债务 政府債務 Zhèngfǔ zhàiwù
Phát triển bền vững là gì? Phát triển bền vững là quá trình phát triển nhằm đáp ứng nhu cầu hiện tại mà không làm tổn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu của các thế hệ tương lai. Nó bao gồm sự cân bằng giữa tăng trưởng kinh tế, bảo vệ môi trường […]
混合所有 Hùnhé suǒyǒu
Khả năng cạnh tranh là gì? Khả năng cạnh tranh là mức độ mà một cá nhân, doanh nghiệp, ngành nghề hoặc quốc gia có thể duy trì và phát triển vị thế của mình trên thị trường so với đối thủ. Yếu tố này thường được đánh giá dựa trên giá cả, chất lượng, […]





