直接材料采购预算 直接材料採購預算 Zhíjiē cáiliào cǎigòu yùsuàn 直接材料预算 直接材料預算 Zhíjiē cáiliào yùsuàn Material purchases budget
预算控制 預算控制 Yùsuàn kòngzhì Budgetary control
Bài tập dịch 73 Khi bạn thấy lúng túng trước một câu bất kỳ, thì đó là lúc bạn cần phải HỌC DỊCH Hãy làm bài tập luyện dịch nội dung thực tế, có phân tích đáp án: Chủ động lựa chọn bài luyện dịch theo 1 trong các các lựa chọn sau: Chọn theo […]
核定预算 核定預算 Hédìng yùsuàn Approved budget
Hướng dẫn LÀM BÀI TẬP DỊCH NÂNG CAO và TIP CHECK ĐÁP ÁN NHANH (Đặc biệt hiệu quả trong hỗ trợ các bạn phiên dịch dịch Hợp đồng, văn bản) Bài tập luyện dịch HSK5, HSK6 Bài tập xếp câu đúng có đáp án MIỄN PHÍ — Admin nhận dịch thuật và edit bản dịch […]
实际预算 實際預算 Shíjì yùsuàn Actual budget
Giải ngân là gì? Giải ngân là quá trình ngân hàng hoặc tổ chức tài chính thực hiện chi tiền cho khách hàng theo hợp đồng tín dụng hoặc khoản vay đã được phê duyệt. Đây là bước quan trọng trong hoạt động tín dụng, đảm bảo người vay nhận được vốn để phục vụ […]
牵线费 牽線費 Qiānxiàn fèi
Phí nhiên liệu là gì? Phí nhiên liệu là khoản chi phí phát sinh từ việc sử dụng các loại nhiên liệu như xăng, dầu, khí đốt… để vận hành phương tiện giao thông, máy móc, thiết bị hoặc phục vụ sinh hoạt. Đây là một trong những chi phí quan trọng trong đời sống […]





