特性 Tèxìng
特点 特點 Tèdiǎn
特别 Tèbié 特殊 Tèshū * Tùy theo ngữ cảnh để dịch là Đặc thù hoặc Đặc biệt 特定 Tèdìng 独特 獨特 Dútè
满足 滿足 Mǎnzú
保证 保證 Bǎozhèng
ĐẶT MUA NGAY – SỔ TAY TỰ HỌC DỊCH TIẾNG TRUNG + NHẬN QUÀ TẶNG 保持 Bǎochí 维持 維持 Wéichí
促进 促進 Cùjìn
Các bạn trình độ HSK5, HSK6 chú ý: Công việc phiên dịch thực tế không lãng mạn mơ mộng như những bức thư viết cho chính mình, không xã giao chào đón đoàn này nọ mà cực kỳ gai góc; hãy làm quen trước với những bài tập luyện dịch văn bản, hợp đồng thực […]
Khi bạn thấy lúng túng trước một câu bất kỳ, thì đó là lúc bạn cần phải HỌC DỊCH Hãy làm bài tập luyện dịch nội dung thực tế, có phân tích đáp án: Chủ động lựa chọn bài luyện dịch theo 1 trong các các lựa chọn sau: Chọn theo cấp độ: Cấp độ […]
因此 Yīncǐ 所以 Suǒyǐ 就此 Jiùcǐ




