Thoát vị đĩa đệm là gì?
Thoát vị đĩa đệm là tình trạng nhân nhầy trong đĩa đệm cột sống bị lệch ra ngoài do bao xơ bị rách hoặc suy yếu, chèn ép vào rễ thần kinh hoặc tủy sống. Bệnh thường gây đau lưng, đau thần kinh tọa, tê yếu tay chân và hạn chế vận động, ảnh hưởng lớn đến chất lượng cuộc sống.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung |
椎间盘脱位 (zhuī jiān pán tuō wèi) (Danh từ) 椎間盤脫位 |
| English: | Herniated Disc |
Ví dụ tiếng Trung với từ 椎间盘脱位

DỊCH VIỆT-TRUNG CẦN CHÚ Ý NHỮNG GÌ?
Đây là bài chia sẻ những kinh nghiệm dịch thuật trong quá trình làm việc của Admin!
他因为椎间盘脱位而常常腰痛。
Anh ấy thường xuyên đau thắt lưng do thoát vị đĩa đệm.
He often suffers from back pain due to a herniated disc.
Từ vựng liên quan
- Cột sống: 脊柱 (jǐ zhù)
- Đĩa đệm: 椎间盘 (zhuī jiān pán)
- Dây thần kinh tọa: 坐骨神经 (zuò gǔ shén jīng)
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ vựng ngành Balo-túi xách tiếng Trung
Đặc điểm của thoát vị đĩa đệm
Thoát vị đĩa đệm thường xảy ra ở cột sống thắt lưng và cổ. Nguyên nhân chủ yếu là do thoái hóa, chấn thương, mang vác nặng hoặc tư thế sai. Nếu không điều trị kịp thời, bệnh có thể gây biến chứng nặng nề như teo cơ, liệt chi. Phương pháp điều trị gồm dùng thuốc, vật lý trị liệu và phẫu thuật trong trường hợp nặng.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Khái niệm thoát vị đĩa đệm được áp dụng trong y học, đặc biệt là chuyên ngành chấn thương chỉnh hình, thần kinh và phục hồi chức năng. Việc chẩn đoán sớm và điều trị đúng phương pháp giúp giảm đau, phục hồi vận động và nâng cao chất lượng cuộc sống cho bệnh nhân.
Bệnh còi xương tiếng Trung là gì?
Gan nhiễm mỡ tiếng Trung là gì?

