Thống nhất

  • 达成一致
  • Dáchéng yīzhì

  • Dùng trong trường hợp: Thống nhất ký kết Hợp đồng

  • 统一
  • Tǒngyī
  • – Mang tính chất thâu tóm

Để lại một bình luận