Tiêu chuẩn kép tiếng Trung là gì?

Tiêu chuẩn kép là gì?

Tiêu chuẩn kép là việc một tổ chức, doanh nghiệp đồng thời áp dụng và đáp ứng hai hệ thống tiêu chuẩn hoặc chứng nhận khác nhau, thường nhằm nâng cao năng lực quản lý, chất lượng sản phẩm và khả năng cạnh tranh.
Tiêu chuẩn kép 是指同时通过或实施两套标准体系的管理模式。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Tiêu chuẩn kép tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 双贯标 (shuāng guàn biāo) (Danh từ)
繁體字 雙貫標
English: Dual standard certification / Dual compliance

Bạn xem viết chữ phồn thể nhé!

Ví dụ tiếng Trung với từ 双贯标

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@
Cập nhật ngày 07/05/2026

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@

240.000đ/năm - Quá rẻ! BẠN MUA CHƯA?

该企业已完成质量与环境管理体系的双贯标。
Doanh nghiệp này đã hoàn thành tiêu chuẩn kép về hệ thống quản lý chất lượng và môi trường.
The company has achieved dual standard certification for quality and environmental management systems.

Từ vựng liên quan

  • 质量管理体系 – Hệ thống quản lý chất lượng
  • 环境管理体系 – Hệ thống quản lý môi trường
  • 认证标准 – Tiêu chuẩn chứng nhận

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ ngành TẤM XỐP tiếng Trung

Đặc điểm của tiêu chuẩn kép

Tiêu chuẩn kép yêu cầu doanh nghiệp đồng thời tuân thủ hai bộ tiêu chuẩn khác nhau, giúp nâng cao hiệu quả quản lý, uy tín thương hiệu và đáp ứng yêu cầu thị trường trong và ngoài nước.
双贯标强调同时符合两套标准,对企业管理水平和合规能力要求较高。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Tiêu chuẩn kép được áp dụng phổ biến trong doanh nghiệp sản xuất, xuất khẩu, đặc biệt là các lĩnh vực yêu cầu cao về chất lượng, môi trường và an toàn lao động.
双贯标广泛应用于制造业、出口企业及高标准管理领域。

Cô đặc tiếng Trung là gì?

Chấm keo tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận