Trục hoành tiếng Trung là gì?

Trục hoành là gì?

Trục hoành là trục nằm ngang trong hệ trục tọa độ Descartes, thường được ký hiệu là trục x. Nó dùng để biểu diễn giá trị biến độc lập hoặc đại lượng thay đổi theo phương ngang trong toán học và khoa học.

Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Trục hoành tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung 横轴 (héng zhóu) (Danh từ)

橫軸

English: Horizontal Axis (X-axis)

Ví dụ tiếng Trung với từ 横轴

Admin giới thiệu: Máy Đánh Trứng Sokany SK-6621 Công Suất 800W, 5 Tốc Độ Điều Chỉnh, Tặng 4 Que Đánh Inox 304, Làm Bánh Tiện Dụng
Cập nhật ngày 11/03/2026

Admin giới thiệu: Máy Đánh Trứng Sokany SK-6621 Công Suất 800W, 5 Tốc Độ Điều Chỉnh, Tặng 4 Que Đánh Inox 304, Làm Bánh Tiện Dụng

Đang giảm 36% - Nguồn cảm hứng cho các Nàng làm bánh nhé!

图表的横轴表示时间,纵轴表示数量。
Trong biểu đồ, trục hoành biểu thị thời gian, còn trục tung biểu thị số lượng.
In the chart, the horizontal axis represents time, while the vertical axis represents quantity.

Từ vựng liên quan

  • Trục tung: 纵轴 (zòng zhóu)
  • Tọa độ: 坐标 (zuò biāo)
  • Đồ thị: 图表 (tú biǎo)

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Quiz NHẬN MẶT CHỮ và ôn từ mới Quyển 1-Bài 4-GTHN

Đặc điểm của trục hoành

Trục hoành nằm ngang, thường biểu thị biến số độc lập hoặc yếu tố thời gian. Nó cùng với trục tung tạo nên hệ tọa độ 2 chiều, giúp mô tả mối quan hệ giữa các đại lượng.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Các thành phần chính của câu trong tiếng Trung-Phần 2

Ứng dụng thực tế

Trục hoành được sử dụng trong toán học, thống kê, vật lý, kinh tế và các lĩnh vực nghiên cứu dữ liệu để biểu diễn mối quan hệ giữa các biến số trong đồ thị.

Chiều cao tâm tiếng Trung là gì?

Thí nghiệm bằng bột từ tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận