Tường bịt sét là gì?
Tường bịt sét là loại kết cấu tường chống thấm được tạo ra bằng cách sử dụng đất sét tự nhiên hoặc vật liệu chứa sét để bịt kín các khe, mạch nước ngầm trong nền đất. Loại tường này thường được dùng trong xây dựng đê điều, hồ chứa, đập nước hoặc công trình ngăn thấm để hạn chế dòng thấm qua thân hoặc nền công trình. Tường bịt sét có đặc tính dẻo, khả năng chống thấm cao và dễ thi công trong môi trường đất yếu.
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung giản thể | 粘土密封墙 (nián tǔ mì fēng qiáng) (Danh từ kỹ thuật) |
| 繁體字 | 黏土密封牆 |
| English: | Clay sealing wall / Clay cutoff wall |
Ví dụ tiếng Trung với từ 粘土密封墙
粘土密封墙常用于堤坝或水库的防渗工程中。
Tường bịt sét thường được sử dụng trong các công trình chống thấm của đê hoặc hồ chứa nước.
Clay sealing walls are commonly used in anti-seepage works of dikes or reservoirs.
Từ vựng liên quan
- 防渗 (fáng shèn) – Chống thấm
- 堤坝 (dī bà) – Đê, đập
- 地基 (dì jī) – Nền móng
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đặc điểm của tường bịt sét
Tường bịt sét có độ dẻo cao, khả năng chống thấm tốt và có thể thi công trực tiếp trong điều kiện địa chất phức tạp. Khi được đầm chặt đúng kỹ thuật, tường sét tạo thành một lớp kín giúp ngăn chặn nước thấm qua nền hoặc thân công trình. Vật liệu chính gồm đất sét tự nhiên, bentonite hoặc hỗn hợp đất sét – xi măng – bentonite tùy theo yêu cầu kỹ thuật của từng dự án.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Tường bịt sét được ứng dụng phổ biến trong các công trình thủy lợi, hồ chứa nước, đê điều, hố móng sâu và bãi chôn lấp chất thải để ngăn nước thấm. Trong các công trình lớn, loại tường này còn được sử dụng kết hợp với màng chống thấm tổng hợp hoặc tường xi măng-bentonite nhằm tăng hiệu quả chống thấm và độ bền công trình.

