Tuyến nội tiết tiếng Trung là gì?

Tuyến nội tiết là gì?

Tuyến nội tiết là các tuyến trong cơ thể có chức năng tiết hormone trực tiếp vào máu để điều hòa hoạt động sinh lý và duy trì cân bằng nội môi.
Tuyến nội tiết 是直接将激素分泌到血液中,用于调节生理活动并维持机体内环境平衡的腺体。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Tuyến nội tiết tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể内分泌线 (nèi fēn mì xiàn) (Danh từ)
繁體字內分泌線
English:Endocrine gland

Bạn xem viết chữ phồn thể nhé!

Ví dụ tiếng Trung với từ 内分泌线

Khá hack não với MINI GAME TÌM Ô CHỮ - Từ HSK1-HSK5; mỗi lần nhấn F5 hoặc nút Chơi lại, vị trí chữ bị xáo trộn, bạn chơi lại từ đầu nha!
Cập nhật ngày 05/07/2026

Khá hack não với MINI GAME TÌM Ô CHỮ - Từ HSK1-HSK5; mỗi lần nhấn F5 hoặc nút Chơi lại, vị trí chữ bị xáo trộn, bạn chơi lại từ đầu nha!

Bạn chơi nhé!

当内分泌线功能失调时,人体的新陈代谢、生长发育以及情绪状态都会受到明显影响。
Khi chức năng tuyến nội tiết bị rối loạn, quá trình trao đổi chất, phát triển cơ thể và trạng thái cảm xúc của con người đều bị ảnh hưởng rõ rệt.
When endocrine gland function is disrupted, metabolism, physical development, and emotional state can all be significantly affected.

Từ vựng liên quan

  • 激素 – Hormone
  • 新陈代谢 – Trao đổi chất
  • 生理功能 – Chức năng sinh lý

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ vựng ngành in tiếng Trung

Đặc điểm của tuyến nội tiết

Tuyến nội tiết hoạt động thông qua việc tiết hormone với liều lượng nhỏ nhưng có ảnh hưởng lớn đến các cơ quan và hệ thống trong cơ thể.
内分泌线通过分泌少量但作用显著的激素来调控人体各器官和系统。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Tuyến nội tiết giữ vai trò quan trọng trong y học, đặc biệt trong chẩn đoán và điều trị các bệnh liên quan đến hormone.
内分泌线在医学领域中具有重要作用,尤其是在激素相关疾病的诊断和治疗中。

Protein tiếng Trung là gì?

Vi khuẩn hiếu khí tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận