Van ngắt là gì?
Van ngắt là loại van công nghiệp được sử dụng để đóng, ngắt hoặc điều chỉnh dòng chảy của chất lỏng, khí trong đường ống. Van thường có cấu tạo đơn giản, dễ vận hành và đảm bảo khả năng kiểm soát tốt lưu lượng.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật tài liệu cơ khí – thiết bị công nghiệp – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung |
截止阀 (jié zhǐ fá) (Danh từ) 截止閥 关闭阀 / 關閉閥 / Guānbì fá 断流阀 / 斷流閥 / Duàn liú fá 断流闸 / 斷流閘 / Duàn liú zhá |
| English: | Stop Valve / Globe Valve |
Ví dụ tiếng Trung với từ 截止阀

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@
240.000đ/năm - Quá rẻ! BẠN MUA CHƯA?工人正在检查管道上的截止阀是否正常。
Người công nhân đang kiểm tra van ngắt trên đường ống có hoạt động bình thường không.
The worker is checking whether the stop valve on the pipeline is functioning properly.
Từ vựng liên quan
- 阀门 (fá mén) – Van
- 安全阀 (ān quán fá) – Van an toàn
- 球阀 (qiú fá) – Van bi
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đặc điểm của van ngắt
Van ngắt thường có khả năng đóng kín tốt, chịu được áp suất cao và tuổi thọ lâu dài. Cấu tạo van có đĩa van và thân van, khi vận hành có thể dễ dàng điều chỉnh hoặc ngắt dòng chảy.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Đề #1 – luyện thi HSK 4 online – Miễn phí
Ứng dụng thực tế
Van ngắt được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như hệ thống cấp thoát nước, công nghiệp dầu khí, hóa chất, nhà máy điện và các ngành công nghiệp nặng khác.
Công-tắc nhiệt tiếng Trung là gì?

