Viêm nội mạc tử cung là gì?
Viêm nội mạc tử cung là tình trạng viêm nhiễm lớp niêm mạc bên trong tử cung, thường do vi khuẩn xâm nhập và có thể gây ảnh hưởng đến sức khỏe sinh sản.
Viêm nội mạc tử cung 是子宫内膜发生炎症的疾病,通常由细菌感染引起,并可能影响女性的生殖健康。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung giản thể | 子宫内膜炎 (zǐ gōng nèi mó yán) (Danh từ) |
| 繁體字 | |
| English: | Endometritis |
Ví dụ tiếng Trung với từ 子宫内膜炎

File PDF trò TÌM Ô CHỮ CHO CHỮ PHỒN THỂ, bạn in ra giấy hoặc mở file trên máy và chơi bằng công cụ bút vẽ nhé!
Bạn tải ngay nhé!若在分娩或妇科手术后未得到及时、规范的处理,细菌便可能侵入子宫内膜,从而引发子宫内膜炎并导致持续性下腹疼痛和异常出血。
Nếu sau sinh hoặc sau phẫu thuật phụ khoa không được xử trí kịp thời và đúng cách, vi khuẩn có thể xâm nhập vào nội mạc tử cung, từ đó gây viêm nội mạc tử cung kèm đau bụng dưới kéo dài và chảy máu bất thường.
If not properly treated after childbirth or gynecological procedures, bacteria may infect the endometrium, causing endometritis with persistent lower abdominal pain and abnormal bleeding.
Từ vựng liên quan
- 炎症 – Viêm
- 细菌感染 – Nhiễm khuẩn
- 妇科疾病 – Bệnh phụ khoa
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ ngành THẨM MỸ – MỸ PHẨM tiếng Trung
Đặc điểm của viêm nội mạc tử cung
Viêm nội mạc tử cung có thể gây đau bụng dưới, sốt, rối loạn kinh nguyệt và ảnh hưởng đến khả năng sinh sản nếu không được điều trị kịp thời.
子宫内膜炎具有下腹疼痛、发热、月经异常等特点,若未及时治疗可能影响生育能力。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Viêm nội mạc tử cung được đề cập trong lâm sàng sản phụ khoa để chẩn đoán, điều trị và phòng ngừa các biến chứng liên quan đến sức khỏe sinh sản.
子宫内膜炎常见于妇产科临床诊疗中,用于指导疾病的诊断、治疗及并发症的预防。
Điều trị giảm đau tiếng Trung là gì?

