Điều trị giảm đau tiếng Trung là gì?

Điều trị giảm đau là gì?

Điều trị giảm đau là quá trình sử dụng các biện pháp y tế nhằm làm giảm hoặc loại bỏ cảm giác đau do bệnh lý, chấn thương hoặc sau phẫu thuật, giúp người bệnh cải thiện chất lượng cuộc sống.
Điều trị giảm đau 是指通过医疗方法减轻或消除因疾病、损伤或手术引起的疼痛。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Điều trị giảm đau tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 缓解疼痛治疗

(huǎn jiě téng tòng zhì liáo) (Danh từ)

繁體字 緩解疼痛治療
English: Pain relief treatment / Pain management

Bạn xem viết chữ phồn thể nhé!

Ví dụ tiếng Trung với từ 缓解疼痛治疗

File PDF trò TÌM Ô CHỮ CHO CHỮ PHỒN THỂ, bạn in ra giấy hoặc mở file trên máy và chơi bằng công cụ bút vẽ nhé!
Cập nhật ngày 23/05/2026

File PDF trò TÌM Ô CHỮ CHO CHỮ PHỒN THỂ, bạn in ra giấy hoặc mở file trên máy và chơi bằng công cụ bút vẽ nhé!

Bạn tải ngay nhé!

医生为病人制定了缓解疼痛治疗方案。
Bác sĩ đã xây dựng phác đồ điều trị giảm đau cho bệnh nhân.
The doctor designed a pain relief treatment plan for the patient.

Từ vựng liên quan

  • 止痛药 – Thuốc giảm đau
  • 物理治疗 – Vật lý trị liệu
  • 康复治疗 – Điều trị phục hồi

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ vựng ngành Balo-túi xách tiếng Trung

Đặc điểm của điều trị giảm đau

Điều trị giảm đau có thể bao gồm dùng thuốc, vật lý trị liệu hoặc các biện pháp hỗ trợ khác, được cá nhân hóa tùy theo mức độ và nguyên nhân gây đau.
缓解疼痛治疗通常结合药物、物理疗法等方式,根据患者情况制定。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Điều trị giảm đau được áp dụng rộng rãi trong y học, đặc biệt trong điều trị bệnh mạn tính, chăm sóc sau phẫu thuật và phục hồi chức năng.
缓解疼痛治疗广泛应用于临床医疗、术后护理及慢性病管理。

Đại tràng góc gan tiếng Trung là gì?

Chỉ phẫu thuật tự tiêu tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận