Nhãn hiệu bao bì tiếng Trung là gì?

 

 

Nhãn hiệu bao bì là gì?

Nhãn hiệu bao bì (Packaging mark / Packing sign) là hệ thống các ký hiệu, hình vẽ, chữ viết được in trực tiếp lên mặt ngoài của thùng chứa hàng hóa, nhằm biểu thị thông tin nguồn gốc, quy cách kỹ thuật và hướng dẫn an toàn trong quá trình bốc xếp, lưu kho và vận tải vận chuyển quốc tế.

Nhãn hiệu bao bì 是指在运输包装的外部表面上,用文字、图形、数字及特殊符号所做的特定记号。其核心 chức năng 在于清晰传递货物识别、目的地流向及全链条装卸安全作业的标准化指令。在国际物流管理学、现代商检学与包装工程术语中,规范定名为“包装标志”。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Nhãn hiệu bao bì tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể / Phiên âm包装标志 / 运输标志 / 唛头

(Bāozhuāng biāozhì / Yùnshū biāozhì / Màitóu)

Tiếng Trung phồn thể包裝標志 / 運輸標志 / 嘜頭
Tiếng AnhPackaging marks
Shipping marks / Packing signs

500 từ vựng ngành in tiếng Trung

Ví dụ tiếng Trung về Nhãn hiệu bao bì

牙膏的选择 - Việc lựa chọn kem đánh răng - Bài song ngữ 31
Cập nhật ngày 12/06/2026

牙膏的选择 - Việc lựa chọn kem đánh răng - Bài song ngữ 31

Bạn đọc bài nhé!

进出口易碎货物的包装外箱上必须严密印刷防湿、向上和小心轻放等指示性包装标志。
Trên thùng bao bì ngoài của hàng hóa dễ vỡ xuất nhập khẩu bắt buộc phải in ấn nghiêm ngặt các nhãn hiệu bao bì mang tính chỉ dẫn như chống ẩm, hướng lên trên và cẩn thận nhẹ tay.

GIẢI MÃ NHỮNG GIẤC MƠ

Từ vựng chuyên ngành liên quan

  • 危险货物包装标志 (Wēixiǎn huòwù bāozhuāng biāozhì / 危險貨物包裝標志) – Ký hiệu nhãn hiệu bao bì hàng hóa nguy hiểm.
  • 指示性与警告性图样 (Zhǐshìxìng yǔ jǐnggàoxìng túyàng / 指示性與警告性圖樣) – Hình vẽ mang tính chỉ dẫn và tính cảnh báo.
  • 条形码与可追溯性标签 (Tiáoxíngmǎ yǔ kězhuīsùxìng biāoqiān / 條形碼與可追溯性標籤) – Mã vạch và nhãn mác có tính truy xuất nguồn gốc.

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Cơ chế phân loại và đặc tính kỹ thuật

Nhãn hiệu bao bì hàng hải được phân tách làm ba nhóm công năng cốt lõi: Nhãn hiệu chỉ dẫn nhận biết (thông tin bên mua, số vận đơn, cảng đích), Nhãn hiệu chỉ dẫn thao tác (chỉ hướng, giới hạn nhiệt độ, chống mưa) và Nhãn hiệu hàng nguy hiểm tuân theo chuẩn UN. Nhãn in bắt buộc phải sử dụng loại mực bám dính cao, không phai mờ khi tiếp xúc với sương muối và tác động cơ học cơ lý.

现代供应链包装标志在结构上严格划分为三大类别:正唛与侧唛(即包括收货人代号、目的港及件数编号的运输识别标志)、指示性标志(如限高、易碎、防晒等作业理化指引)以及符合海事安全法规的危险货物标志。在包装工艺学中,所有图样文字必须具备高耐候性与极佳的附着力,确保在跨国海运集装箱湿热、盐雾等极端恶劣微环境中其清晰度依旧达到关税法合规审查标准。

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất!

Ứng dụng thực tế và dịch thuật chuyên ngành

Trong thực tiễn lập chứng từ giao nhận (L/C, B/L), giám định chất lượng kiểm dịch hải quan và phân bổ kho vận bãi bến, nội dung nhãn hiệu bao bì yêu cầu sự nhất quán tuyệt đối, không được sai lệch một ký tự. Chuyên viên dịch thuật cần xử lý cẩn thận các văn bản tiêu chuẩn kỹ thuật đóng gói, biên bản giao nhận ngoại thương để tránh tranh chấp bồi thường tổn thất hư hao.

在涉外贸易信用证(L/C)单证审核、第三方海事公估鉴定及跨境集装箱多式联运实务中,提单与包装外箱上的“唛头”及各类包装标志必须达成绝对的“单货相符”。翻译人员在编译中越双语《出口商品包装检验规程》、外贸订舱委托书及货物残损索赔报告时,须精准咬合标志涂刷规范、特定标识豁免等行业术语,彻底阻断因标识错译误导引发的境外海关扣关整改或目的港高昂滞港罚金。

Phân tích phân loại và định hướng phát triển thị trường

Phân loại theo quy trình kiểm tra thương mại (精细业务分类 / 精細業務分類): Nhãn hiệu chỉ dẫn nhận diện lô hàng (商业运输唛头标志), Nhãn ký hiệu cảnh báo rủi ro an toàn (危险品警告性标志 / 危險品警告性標志) 和环保回收绿点标志 (Nhãn hiệu vòng sinh thái xanh bảo vệ môi trường).

Hệ thống từ khóa thị trường mở rộng (扩展市场关键词 / 擴展市場關鍵詞): Đối với các cổng thông tin công nghiệp bao bì và logistics, việc nghiên cứu các nhóm từ khóa như: Quy định quốc tế về sơn mã ký hiệu bao bì (运输包装标志国家标准规范 / 運輸包裝標志國家標準規範), Quy cách nhãn mác thùng carton xuất khẩu (外贸纸箱唛头格式印刷要求 / 外貿紙箱嘜頭格式印刷要求) and Mua máy in phun nhãn bao bì công nghiệp (工业包装喷码机价格行情 / 工業包裝噴碼機價格行情) sẽ hỗ trợ mở rộng chính xác tệp khách hàng thuộc nhóm doanh nghiệp sản xuất, chế biến và Forwarder chuyển phát quốc tế.

Bạn theo dõi kênh Youtube của Admin nhé!
Kênh Luyện dịch tiếng Trung
Kênh Tiếng Trung tổng hợp

 

Để lại một bình luận