Hợp đồng này được lập thành…bản tiếng Trung là gì?

Hợp đồng này được lập thành…bản là gì?

Hợp đồng này được lập thành…bản là điều khoản trong hợp đồng dùng để xác định số lượng bản hợp đồng được lập, mỗi bản có giá trị pháp lý như nhau.
Hợp đồng này được lập thành…bản 是指本合同制作若干份,每一份均具有同等法律效力。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Hợp đồng này được lập thành…bản tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 本合同一式…..份 (běn hé tóng yī shì ….. fèn) (Danh từ)
繁體字
English: This contract is made in … copies

Bạn xem viết chữ phồn thể nhé!

Ví dụ tiếng Trung với từ 本合同一式…..份

Admin CŨNG MUA RỒI! - Lều cắm trại cho 2 người, có cả loại cho cả gia đình 3- 4 người, hàng chính hãng SUNO, có loại gấp cho các thanh niên năng động, và loại tự bung cho các anh chị lười :D , mang đi cắm trại hoặc cho bọn nhóc chơi trong nhà đều rất okie!
Cập nhật ngày 21/04/2026

Admin CŨNG MUA RỒI! - Lều cắm trại cho 2 người, có cả loại cho cả gia đình 3- 4 người, hàng chính hãng SUNO, có loại gấp cho các thanh niên năng động, và loại tự bung cho các anh chị lười :D , mang đi cắm trại hoặc cho bọn nhóc chơi trong nhà đều rất okie!

Chỉ 251.000đ cho mùa hè rực rỡ!

本合同一式两份,甲乙双方各执一份。
Hợp đồng này được lập thành hai bản, mỗi bên giữ một bản.
This contract is made in two copies, one for each party.

Từ vựng liên quan

  • 合同条款 – Điều khoản hợp đồng
  • 法律效力 – Hiệu lực pháp lý
  • 各执一份 – Mỗi bên giữ một bản

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ ngành Ô-TÔ tiếng Trung

Đặc điểm của hợp đồng này được lập thành…bản

Hợp đồng này được lập thành…bản giúp các bên có bản hợp đồng để lưu giữ, đối chiếu và thực hiện, đồng thời đảm bảo mỗi bản có giá trị pháp lý như nhau.
本合同一式…..份具有便于各方保存、对照与履行合同内容、且各份法律效力一致的特点。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

HĐ này được lập thành…bản được sử dụng phổ biến trong hợp đồng dân sự, thương mại, lao động để các bên mỗi bên giữ một bản và làm căn cứ thực hiện quyền, nghĩa vụ.
本合同一式…..份广泛用于民事、商业及劳动合同中,便于各方各执一份并作为履行权利义务的依据。

“Bằng văn bản” tiếng Trung là gì?

Thời hạn thanh toán tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận