Con tắc kè tiếng Trung là gì?

 

 

 

Con tắc kè là gì?

Con tắc kè (Tokay gecko / Gekko gecko) là loài bò sát thuộc họ Tắc kè (Gekkonidae), đặc trưng bởi kích thước cơ thể lớn, da có nhiều nốt sần màu xanh xám chấm đỏ cam, khả năng phát ra tiếng kêu vang đặc trưng và là một vị thuốc động vật quý hiếm trong Đông y với tên gọi Cáp giới.

Con tắc kè 是指壁虎科壁虎属的一种大型爬行动物。其体表密布橙红色与蓝灰色斑点,因能发出类似“蛤蚧”的两音节宏亮鸣叫而得名。在动物学、野生动物保护生物学与中药鉴定学中,规范定名为“大壁虎”或“蛤蚧”。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Con tắc kè tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể / Phiên âm大壁虎 / 蛤蚧 / 仙蟾 (Dàbìhǔ / Géjiè / Xiānchán)
Tiếng Trung phồn thể
Tiếng AnhTokay gecko
Gecko / Gekko gecko

Cách gọi ở Đài Loan
大守宫 / Dà shǒugōngVí dụ tiếng Trung về Con tắc kè

500 từ ngành TẤM XỐP tiếng Trung

野生大壁虎属于国家二级保护动物,在药材边境贸易中必须严格查验濒危物种进出口许可证。
Tắc kè hoang dã thuộc nhóm động vật bảo tồn cấp hai quốc gia, trong thương mại biên giới dược liệu bắt buộc phải kiểm tra nghiêm ngặt giấy phép xuất nhập khẩu loài nguy cấp.

GIẢI MÃ NHỮNG GIẤC MƠ

Từ vựng chuyên ngành liên quan

  • 中药材蛤蚧去内脏干制品 (Zhōngyàocái géjiè qù nèizàng gānzhìpǐn / 中藥材蛤蚧去內臟乾製品) – Sản phẩm sấy khô bỏ nội tạng của vị thuốc Đông y cáp giới (tắc kè).
  • 濒危野生动植物种国际贸易公约 (Bīnwēi yěshēng dòngzhíwù zhǒng guójì màoyì gōngyuē / 瀕危野生動植物種國際貿易公約) – Công ước quốc tế về buôn bán các loài động thực vật hoang dã nguy cấp (CITES).
  • 补肺益肾与纳气平喘功效 (Bǔfèi yìshèn yǔ nàqì píngchuǎn gōngxiào / 補肺益腎與納氣平喘功效) – Công năng bổ phổi ích thận và nạp khí bình suyễn (trị hen suyễn).

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc tính sinh học và giá trị dược liệu học của con tắc kè

Về mặt sinh học, cơ chế bám dính của chân tắc kè dựa trên lực liên kết Van der Waals từ hàng triệu lông nhỏ (setae), cho phép di chuyển dọc trên bề mặt thẳng đứng trơn nhẵn. Trong y học cổ truyền, phần giá trị tinh túy nhất tập trung ở đuôi tắc kè, chứa hàm lượng cao các chất béo vô cơ và các amino acid quý, có tác dụng tăng cường miễn dịch, bổ thận tráng dương mạnh mẽ.

大壁虎的生物力学特征表现为其刚毛(Setae)与接触面产生的范德华力(Van der Waals force),使其具备极强的刚性壁面攀爬吸附能力。在中药药理学中,大壁虎干燥体(传统中药称为蛤蚧)性平、味咸,归肺、肾经。其尾部被视为药效核心集聚区,富含多种高活性脂肪酸、氨基酸及微量元素,临床主治肺肾两虚、肾不纳气之虚喘久咳,是中医药传统补益类方剂中的名贵名产动物药。

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất!

Ứng dụng thực tế và dịch thuật chuyên ngành

Trong thực tiễn quản lý xuất nhập khẩu y dược liệu biên mậu, thực hiện công ước bảo vệ động vật hoang dã CITES và lập hồ sơ chứng nhận kiểm dịch động thực vật, danh pháp khoa học Gekko gecko là bắt buộc để tránh nhầm lẫn với các loài thạch sùng thông thường. Biên dịch viên cần nắm chắc hệ thống thuật ngữ phân loại động vật và y học cổ truyền trong các tờ hướng dẫn sử dụng dược phẩm và chứng từ thông quan Trung – Việt.

在双边边境中药材边贸流转、国际濒危物种履约核查(CITES证明书)及海关商品归类(HS Code)合规审定实务中,涉外公文必须精确区分“大壁虎(蛤蚧)”与普通无药用价值的壁虎属物种边界。翻译团队在编译中越双语《野生动植物进出口管理条例法案》、药用动植物检验检疫卫生证书及中成药现代药理毒理检测分析报告时,须精准对仗临床功效与野生动物保护级别术语,严密规避因翻译技术失误引发的跨境走私指控或涉外行政重罚风险。

Phân tích phân loại và định hướng phát triển thị trường

Phân loại theo quy trình sơ chế y học (精细业务分类 / 精細業務分類): Cặp tắc kè khô đóng bánh tiêu chuẩn (对刀成对蛤蚧药材 / 對刀成對蛤蚧藥材), Tắc kè nuôi nhân tạo thương phẩm (人工繁育大壁虎商品 / 人工繁育大壁虎商品) 和蛤蚧药酒与药丸衍生品 (Rượu thuốc tắc kè và các chế phẩm viên hoàn cáp giới).

Hệ thống từ khóa thị trường mở rộng (扩展市场关键词 / 擴展市場關鍵詞): Đối với các cổng thông tin trang trại chăn nuôi và tập đoàn dược phẩm, việc nghiên cứu các nhóm từ khóa như: Kỹ thuật nuôi tắc kè sinh sản năng suất cao (大壁虎人工规模化养殖技术工艺 / 大壁虎人工規模化養殖技術工藝), Giá thu mua tắc kè sấy khô chính ngạch (中药材市场蛤蚧最新批发价格行情 / 中藥材市場蛤蚧最新批發價格行情) and Tiêu chuẩn kiểm nghiệm dược liệu cáp giới (药典标准蛤蚧真伪辨别鉴定方法 / 藥典標準蛤蚧真偽辨別鑑定方法) sẽ đẩy mạnh khả năng tiếp cận phân khúc thị trường của các trang trại nuôi trồng đặc sản, cơ sở sản xuất đông dược và doanh nghiệp xuất nhập khẩu y tế Việt – Trung.

Bạn theo dõi kênh Youtube của Admin nhé!
Kênh Luyện dịch tiếng Trung
Kênh Tiếng Trung tổng hợp

 

Để lại một bình luận