Độ ẩm là gì?
Độ ẩm là lượng hơi nước có trong không khí hoặc trong vật chất. Đây là yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến thời tiết, sức khỏe con người và nhiều quá trình sản xuất công nghiệp. Độ ẩm thường được biểu thị bằng phần trăm (%) và được đo bằng thiết bị gọi là ẩm kế. Mức độ ẩm thích hợp giúp duy trì sự thoải mái và bảo quản vật liệu, thực phẩm, cũng như đảm bảo hoạt động ổn định của các thiết bị điện tử.
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung giản thể | 湿度 (shī dù) (Danh từ) |
| 繁體字 | 濕度 |
| English: | Humidity |
Ví dụ tiếng Trung với từ 湿度
房间的湿度太高,会让人感到不舒服。
Độ ẩm trong phòng quá cao sẽ khiến con người cảm thấy khó chịu.
The humidity in the room is too high, making people feel uncomfortable.
Từ vựng liên quan
- 温度 (wēn dù) – Nhiệt độ
- 干燥 (gān zào) – Khô ráo
- 湿润 (shī rùn) – Ẩm ướt
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đặc điểm của độ ẩm
Độ ẩm có thể được chia thành độ ẩm tuyệt đối và độ ẩm tương đối. Độ ẩm tuyệt đối là lượng hơi nước thực tế trong không khí, còn độ_ẩm tương đối là tỷ lệ giữa lượng hơi nước hiện có và lượng hơi nước tối đa mà không khí có thể chứa ở cùng nhiệt độ. Khi độ_ẩm quá cao, không khí trở nên nặng nề, dễ gây nấm mốc; ngược lại, khi quá thấp, da và hệ hô hấp có thể bị khô rát.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Độ_ẩm là chỉ số quan trọng trong khí tượng học, nông nghiệp, sản xuất thực phẩm, dệt may, điện tử và y tế. Kiểm soát độ_ẩm giúp bảo vệ sản phẩm khỏi ẩm mốc, duy trì chất lượng hàng hóa và đảm bảo điều kiện sống thoải mái. Trong công nghiệp, hệ thống kiểm soát độ_ẩm được sử dụng rộng rãi trong kho chứa, phòng thí nghiệm và dây chuyền sản xuất.
Ứng suất hữu dụng tiếng Trung là gì?
Ống thoát khí tiếng Trung là gì?

