Đầu gối tiếng Trung là gì?

Đầu gối là gì?

Đầu gối là khớp nối giữa xương đùi và xương ống chân, đóng vai trò quan trọng trong việc di chuyển, đứng, ngồi và nâng đỡ trọng lượng cơ thể. Đây là một trong những khớp lớn và phức tạp nhất của con người.

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Đầu gối tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung膝盖 (xī gài) (Danh từ)

膝蓋

English:Knee

Ví dụ tiếng Trung với từ 膝盖

File tập tô bộ thủ - MIỄN PHÍ
File chia theo số lượng nét của bộ thủ, từ bộ 1 nét đến bộ trên 12 nét, tập đến đâu tải file đến đó!
Cập nhật ngày 27/07/2026

File tập tô bộ thủ - MIỄN PHÍ
File chia theo số lượng nét của bộ thủ, từ bộ 1 nét đến bộ trên 12 nét, tập đến đâu tải file đến đó!

Xem ngay!

他在踢足球时伤到了膝盖。
Anh ấy bị chấn thương đầu gối khi đá bóng.
He injured his knee while playing football.

Từ vựng liên quan

  • Khớp: 关节 (guān jié)
  • Xương: 骨头 (gǔ tou)
  • Chấn thương: 受伤 (shòu shāng)

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

TẢI MIỄN PHÍ –  Trò chơi TÌM Ô CHỮ TIẾNG TRUNG – HSK1 – HSK6

Đặc điểm của đầu gối

Đầu gối có cấu tạo gồm xương, sụn, dây chằng và cơ. Đây là bộ phận dễ bị chấn thương do vận động mạnh hoặc va chạm, thường gặp ở các vận động viên thể thao.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

500 từ ngành LOGISTICS tiếng Trung

Ứng dụng thực tế

Đầu gối liên quan mật thiết đến khả năng vận động hằng ngày. Việc chăm sóc và bảo vệ đầu gối giúp duy trì sức khỏe xương khớp, đặc biệt quan trọng với người lớn tuổi và người thường xuyên hoạt động thể thao.

Huyết sắc tố tiếng Trung là gì?

Thiết bị tản nhiệt tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận