Vữa xây ướt là gì?
Vữa xây ướt (Wet-mix mortar) là hỗn hợp vật liệu xây dựng bao gồm chất kết dính thủy hóa (xi măng, vôi), cốt liệu mịn (cát), nước và các chất phụ gia cải tiến kỹ thuật, được cân đong và trộn đều theo tỷ lệ tiêu chuẩn tại trạm trộn trung tâm, sau đó được vận chuyển bằng xe chuyên dụng đến công trường để sử dụng trực tiếp mà không cần qua công đoạn chế biến lại.
Vữa xây ướt 是指由水硬性胶凝材料(水泥、石灰)、细骨料(砂)、水以及改性外加剂,在中央搅拌站按照标准比例进行计量搅拌均匀后,通过专用车辆运输至施工现场,无需重新加工即可直接投入使用的建筑材料混合物。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung giản thể / Phiên âm | 湿拌砂浆 / 预拌湿砂浆 (Shībàn shāngjiāng / Yùbàn shīshāngjiāng) |
| Tiếng Trung phồn thể | 湿拌砂漿 / 預拌濕砂漿 |
| Tiếng Anh | Wet-mix mortar Ready-mixed wet mortar |
1000 từ ngành THỦY ĐIỆN tiếng Trung
Ví dụ tiếng Trung về Vữa xây ướt

VÌ SAO CÔNG TY ĐÃ CÓ PHIÊN DỊCH VẪN THUÊ DỊCH THUẬT?
Việc gì cũng có lý do của nó, nhỉ!
预拌湿砂浆进场后,应将其储存在密闭容器中,以防水分蒸发影响稠度。
Vữa ướt trộn sẵn sau khi nhập vào công trường cần phải được lưu trữ trong các thùng chứa kín, nhằm tránh nước bay hơi làm ảnh hưởng đến độ sệt.
Từ vựng chuyên ngành liên quan
- 干混砂浆 (Gānhùn shāngjiāng) – Vữa khô trộn sẵn / Vữa khô.
- 保水剂 (Bǎoshuǐjì) – Chất giữ nước (phụ gia trong vữa).
- 凝结时间 (Níngjié shíjiān) – Thời gian đông kết.
- 稠度试验 (Chóudù shìyàn) – Thử nghiệm độ sệt / Độ lún côn vữa.
- 抗压强度 (Kàngyā qiángdù) – Cường độ chịu nén.
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đặc điểm của Vữa xây ướt
Đặc điểm của vữa xây ướt là tính đồng nhất cao do được kiểm soát tỷ lệ cấp phối bằng hệ thống máy tính tự động, kết hợp với khả năng kéo dài thời gian đông kết nhờ phụ gia hoãn trì thông minh.
Dòng vật liệu này có khả năng giữ nước tuyệt vời, giúp hạn chế hiện tượng rạn nứt bề mặt và mất nước cục bộ khi thi công trên các khối xây có độ rỗng cao như gạch nhẹ bêtông khí chưng áp.
Tuy nhiên, do đã được trộn sẵn nước, vữa ướt chịu ràng buộc nghiêm ngặt về thời hạn sử dụng và yêu cầu quy trình lưu trữ, vận chuyển chuyên nghiệp để tránh hiện tượng phân tầng, đông cứng sớm.
湿拌砂浆的特点是由于采用了计算机自动化配料系统控制,混合料具有高度的均匀性,并结合了智能缓凝剂延长凝结时间的特性。该类材料具有极佳的保水性能,有助于限制在高空隙率砌体基层(如蒸压加气混凝土轻质砖)上施工时出现的表面开裂和局部失水现象。然而,由于已经预先加水搅拌,湿砂浆受到严格的可工作时间限制,对储存和运输过程有专业要求,以防止分层和过早硬化。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất!
Ứng dụng của Vữa xây ướt trong thực tế
Trong thực tế xây dựng hiện đại, loại vữa này được áp dụng phổ biến trong các hạng mục xây tường, trát tường nội ngoại thất và láng nền sàn tại các công trình cao ốc quy mô lớn hoặc khu đô thị tập trung.
Sử dụng vữa trộn sẵn từ nhà máy giúp các nhà thầu giải phóng mặt bằng bãi chứa vật liệu thô (cát, đá, xi măng bao) tại công trường, đồng thời giảm thiểu tối đa bụi mịn gây ô nhiễm môi trường đô thị. Việc nắm vững các thuật ngữ thông số kỹ thuật song ngữ về cường độ mác vữa giúp kỹ sư quản lý chất lượng dễ dàng phê duyệt các hồ sơ nghiệm thu vật liệu đầu vào từ nhà cung ứng nước ngoài.
在现代建筑实践中,该砂浆广泛应用于大型高层建筑或集中住宅区项目的墙体砌筑、内外墙抹灰以及地面找平工程。使用工厂预拌砂浆有助于承包商腾出现场原材料(砂、石、袋装水泥)的堆放场地,同时最大限度地减少造成城市环境污染的微细粉尘。
熟练掌握砂浆强度等级的双语技术参数术语,有助于质量控制工程师轻松审核通过源自外资供应商的进场材料验收文件。

