Vùng miền tiếng Trung là gì?

Vùng miền là gì?

Vùng miền là khu vực địa lý có những đặc trưng riêng về tự nhiên, văn hóa, xã hội hoặc kinh tế. Khái niệm này thường dùng để chỉ một vùng, một khu vực hay lãnh thổ trong một quốc gia hoặc trên thế giới.

Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Vùng miền tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung地区 (dì qū) (Danh từ)

地區

English:Region / Area

Ví dụ tiếng Trung với từ 地区

TỰ HỌC TIẾNG QUẢNG ĐÔNG
Bác nào thích tìm hiểu tiếng Quảng Đông thì mình có cuốn dạy bồi đây nhé! Cũng chia thành nhiều chủ đề với các đoạn hội thoại nhỏ nha!
Cập nhật ngày 28/07/2026

TỰ HỌC TIẾNG QUẢNG ĐÔNG
Bác nào thích tìm hiểu tiếng Quảng Đông thì mình có cuốn dạy bồi đây nhé! Cũng chia thành nhiều chủ đề với các đoạn hội thoại nhỏ nha!

Bạn tải ngay nhé!

这个地区的气候很温暖。
Khu vực này có khí hậu rất ấm áp.
The climate of this region is very warm.

Từ vựng liên quan

  • Khu vực: 区域 (qū yù)
  • Thành phố: 城市 (chéng shì)
  • Quốc gia: 国家 (guó jiā)

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ ngành LOGISTICS tiếng Trung

Đặc điểm của từ Vùng miền

Từ “Vùng miền” thường chỉ các khu vực trong một quốc gia hoặc khu vực trên thế giới, có những nét đặc trưng riêng về địa lý, văn hóa, kinh tế hoặc xã hội.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Quiz NHẬN MẶT CHỮ và ôn từ mới Quyển 1-Bài 6-GTHN

Ứng dụng thực tế

Từ “Vùng miền” thường được sử dụng trong nghiên cứu xã hội học, địa lý, kinh tế học, cũng như trong giao tiếp hằng ngày để phân biệt các đặc trưng vùng khác nhau.

Sáp nhập tỉnh tiếng Trung là gì?

Họ hàng thân thích tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận