Nhiên liệu hóa thạch là gì?
Nhiên liệu hóa thạch là nguồn năng lượng được hình thành từ xác sinh vật cổ đại bị chôn vùi và biến đổi trong lòng đất qua hàng triệu năm. Các loại nhiên liệu này thường được sử dụng rộng rãi trong sản xuất điện, công nghiệp và giao thông vận tải.
Nhiên liệu hóa thạch 是指由远古生物遗骸在地层中经过长期变化形成的一类能源。这类能源广泛用于发电、工业生产和交通运输领域。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung giản thể | 化石燃料 (huà shí rán liào) (Danh từ) |
| 繁體字 | |
| English: | Fossil fuels |
Ví dụ tiếng Trung với từ 化石燃料
减少化石燃料的使用有助于保护环境。
Giảm sử dụng nhiên liệu hóa thạch giúp bảo vệ môi trường.
Reducing the use of fossil fuels helps protect the environment.
Từ vựng liên quan
- 能源 – Năng lượng
- 环境污染 – Ô nhiễm môi trường
- 可再生能源 – Năng lượng tái tạo
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đặc điểm của nhiên liệu hóa thạch
Nhiên liệu hóa thạch có trữ lượng hữu hạn và khi sử dụng thường phát thải khí gây ô nhiễm và biến đổi khí hậu. Việc khai thác và tiêu thụ các nguồn nhiên liệu này đang đặt ra nhiều thách thức về môi trường và phát triển bền vững.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Nhiên liệu hóa thạch được sử dụng rộng rãi trong đời sống hiện đại như sản xuất điện, nhiên liệu cho phương tiện giao thông và công nghiệp nặng. Tuy nhiên, xu hướng hiện nay là giảm phụ thuộc vào nguồn năng lượng này để bảo vệ môi trường.
Tín chỉ carbon tiếng Trung là gì?
Rừng tự nhiên tiếng Trung là gì?

