Lỗ thoát hơi là gì?
Lỗ thoát hơi là một khe nhỏ, lỗ hoặc rãnh được thiết kế để giải phóng khí, hơi nước hoặc áp suất bên trong một vật thể. Chúng được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như bao bì thực phẩm, thiết bị điện tử, y tế, cơ khí để đảm bảo an toàn, duy trì hiệu suất hoặc tránh hư hỏng.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản chuyên ngành kỹ thuật nhé! – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung | 出气孔 (chū qì kǒng) (Danh từ) 出氣孔 |
| English: | Vent hole / Air outlet |
Ví dụ tiếng Trung với từ 出气孔

File tập tô từ mới 25 bài - cuốn 301 câu đàm thoại tiếng Hoa
File chia thành các file nhỏ, bạn cần tập bài nào thì tải file đó nhé!
包装袋上有一个小出气孔。
Trên túi bao bì có một lỗ thoát hơi nhỏ.
There is a small vent hole on the packaging bag.
请确保出气孔没有被堵塞。
Vui lòng đảm bảo lỗ thoát hơi không bị tắc nghẽn.
Please make sure the vent hole is not blocked.
机器自动打开出气孔排气。
Máy tự động mở lỗ thoát hơi để xả khí.
The machine automatically opens the vent hole to release air.
Từ vựng liên quan
- Thoát khí: 排气 (pái qì)
- Lỗ thoát nước: 排水孔 (pái shuǐ kǒng)
- Van xả áp: 排气阀 (pái qì fá)
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
1000 từ ngành THỦY ĐIỆN tiếng Trung
Đặc điểm của lỗ thoát hơi
Lỗ thoát hơi thường có kích thước nhỏ, hình tròn hoặc dẹt, được bố trí ở vị trí tối ưu để đảm bảo hiệu quả thoát khí. Chúng giúp ngăn chặn việc tích tụ áp suất bên trong, giảm nguy cơ rò rỉ, cháy nổ hoặc biến dạng sản phẩm. Một số ứng dụng còn dùng vật liệu lọc gắn vào lỗ để ngăn bụi hoặc vi khuẩn.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
TẢI MIỄN PHÍ – Trò chơi TÌM Ô CHỮ TIẾNG TRUNG – HSK1 – HSK6
Ứng dụng thực tế
Lỗ thoát hơi được dùng rộng rãi trong ngành bao bì thực phẩm (để thoát khí nhưng không vào khí), thiết bị điện tử (tản nhiệt), bình chứa khí nén, pin lithium, và cả trong đồ y tế như mặt nạ, ống thở. Thiết kế đúng chuẩn lỗ thoát hơi giúp kéo dài tuổi thọ sản phẩm và tăng độ an toàn.
Trạm đóng ngắt tiếng Trung là gì?
Mô phỏng điều kiện làm việc tiếng Trung

