Viêm bàng quang là gì?
Viêm bàng quang là tình trạng nhiễm trùng hoặc viêm nhiễm ở bàng quang, thường do vi khuẩn gây ra. Bệnh gây ra các triệu chứng như tiểu buốt, tiểu rắt, đau vùng bụng dưới và có thể tái phát nhiều lần nếu không điều trị đúng cách.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung | 膀胱炎 (páng guāng yán) (Danh từ) |
| English: | Cystitis |
Ví dụ tiếng Trung với từ 膀胱炎

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC CHỮ PHỒN THỂ
Học chữ phồn thể không hề khó, có công thức cả đấy nhé!
她因为膀胱炎常常感到小便疼痛。
Cô ấy thường bị đau khi đi tiểu do viêm bàng quang.
She often feels pain when urinating because of cystitis.
Từ vựng liên quan
- Bàng quang: 膀胱 (páng guāng)
- Nhiễm trùng: 感染 (gǎn rǎn)
- Đi tiểu: 小便 (xiǎo biàn)
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ ngành MẠ ĐIỆN tiếng Trung
Đặc điểm của viêm bàng quang
Viêm bàng quang thường gặp ở phụ nữ nhiều hơn nam giới do cấu tạo đường tiết niệu. Nếu không điều trị kịp thời, bệnh có thể lan lên thận gây viêm thận – bể thận, rất nguy hiểm.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Trong y học, viêm bàng quang được điều trị chủ yếu bằng kháng sinh, kết hợp với việc uống nhiều nước và duy trì vệ sinh cá nhân. Người bệnh cũng cần tránh nhịn tiểu và nên khám sớm khi có triệu chứng bất thường.

