Thời khóa biểu tiếng Trung là gì?

Thời khóa biểu là gì?

Thời khóa biểu là bảng sắp xếp thời gian học tập, liệt kê các môn học, tiết học và hoạt động theo từng ngày hoặc tuần. Đây là công cụ giúp học sinh, sinh viên quản lý thời gian hiệu quả và học tập khoa học.

Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Thời khóa biểu tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung课程表 (kè chéng biǎo) (Danh từ)

課程表

English:Timetable / Class schedule

Ví dụ tiếng Trung với từ 课程表

DỊCH HỢP ĐỒNG TIẾNG TRUNG DỄ HAY KHÓ?
Nói khó thì khó mà dễ thì cũng dễ, vấn đề là bạn có nắm được những cái "chìa khóa" trong việc dịch HĐ hay không thôi!
Cập nhật ngày 27/07/2026

DỊCH HỢP ĐỒNG TIẾNG TRUNG DỄ HAY KHÓ?
Nói khó thì khó mà dễ thì cũng dễ, vấn đề là bạn có nắm được những cái "chìa khóa" trong việc dịch HĐ hay không thôi!

Bạn đọc bài nhé!

老师今天发给我们新的课程表。
Hôm nay thầy giáo phát cho chúng tôi thời khóa biểu mới.
Today the teacher gave us a new class schedule.

Từ vựng liên quan

  • Môn học: 科目 (kē mù)
  • Tiết học: 课时 (kè shí)
  • Lịch trình: 日程 (rì chéng)

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ ngành Ô-TÔ tiếng Trung

Đặc điểm của thời khóa biểu

Thời khóa biểu được sắp xếp khoa học giúp người học cân bằng các môn, tránh quá tải. Nó có thể thay đổi theo từng học kỳ, khóa học hoặc kế hoạch giảng dạy cụ thể của nhà trường.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Đề #1 – Luyện thi HSK3 online – Miễn phí

Ứng dụng thực tế

Thời khóa biểu được dùng trong trường học, trung tâm đào tạo, lớp ngoại ngữ, và thậm chí trong công việc để quản lý lịch học tập và làm việc một cách khoa học.

Trường chuyên tiếng Trung là gì?

Số báo danh tiếng Trung là gì?