Năng lực quyền lợi dân sự tiếng Trung là gì?

Năng lực quyền lợi dân sự là gì?

Năng lực quyền lợi dân sự là khả năng của một cá nhân hoặc tổ chức được công nhận quyền và nghĩa vụ trong các quan hệ dân sự. Nó bao gồm khả năng tham gia vào các giao dịch dân sự, ký kết hợp đồng và bảo vệ quyền lợi của mình trước pháp luật.

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Năng lực quyền lợi dân sự tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể民事权利能力 (mín shì quán lì néng lì) (Danh từ)
Tiếng Trung phồn thể民事權利能力
English:Civil rights capacity

Kết bạn FB với Admin nhé: https://www.facebook.com/NhungLDTTg

Ví dụ tiếng Trung với từ 民事权利能力

每个人都有民事权利能力,可以享受社会的各种权利。
Mỗi người đều có năng lực quyền lợi dân sự và có thể hưởng các quyền lợi trong xã hội.
Everyone has civil rights capacity and can enjoy various rights in society.

Từ vựng liên quan

  • 权利 (quán lì) – Quyền lợi
  • 能力 (néng lì) – Năng lực
  • 民事 (mín shì) – Dân sự

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

1000 từ ngành MAY MẶC tiếng Trung

Đặc điểm của năng lực quyền lợi dân sự

Năng lực quyền lợi dân sự là khả năng mà mọi cá nhân hoặc tổ chức đều có, giúp họ tham gia vào các hoạt động pháp lý, ký kết hợp đồng, và bảo vệ quyền lợi của mình trước tòa án hoặc cơ quan nhà nước.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Năng lực quyền lợi dân sự được áp dụng trong các giao dịch dân sự, như ký hợp đồng, kiện tụng, hoặc các quyền lợi cá nhân khác. Mỗi cá nhân phải có đầy đủ năng lực để thực hiện các quyền và nghĩa vụ trong các giao dịch pháp lý.

Văn phòng công chứng tiếng Trung là gì?

Đương sự tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận