Khuôn mặt tiếng Trung là gì?

Khuôn mặt là gì?

Khuôn mặt là bộ phận dạng đĩa tròn được lắp trên trục chính của máy tiện, dùng để gá kẹp và cố định phôi có hình dạng không đều trong quá trình gia công cơ khí.
Khuôn mặt 是安装在车床主轴上的圆盘状部件,用于夹持和固定不规则形状工件进行加工。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Khuôn mặt tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể脸盘 (liǎn pán) (Danh từ)
繁體字臉盤
English:Face

Ví dụ tiếng Trung với từ 脸盘

DỊCH VIỆT-TRUNG CẦN CHÚ Ý NHỮNG GÌ?
Đây là bài chia sẻ những kinh nghiệm dịch thuật trong quá trình làm việc của Admin!
Cập nhật ngày 09/06/2026

DỊCH VIỆT-TRUNG CẦN CHÚ Ý NHỮNG GÌ?
Đây là bài chia sẻ những kinh nghiệm dịch thuật trong quá trình làm việc của Admin!

Bạn đọc bài nhé!

不规则工件通常需要安装在脸盘上进行加工。
Các phôi không đều thường được gá trên khuôn mặt để gia công.
Irregular workpieces are usually mounted on a faceplate for machining.

Từ vựng liên quan

  • 车床 – Máy tiện
  • 工件 – Phôi gia công
  • 夹具 – Đồ gá

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ ngành THẨM MỸ – MỸ PHẨM tiếng Trung

Đặc điểm của khuôn mặt

Khuôn mặt có kết cấu chắc chắn, bề mặt phẳng với nhiều rãnh hoặc lỗ để gá kẹp linh hoạt, phù hợp gia công các chi tiết có hình dạng phức tạp.
脸盘结构坚固,表面设有多种安装孔,便于固定不同形状的工件。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Khuôn_mặt được sử dụng phổ biến trong gia công tiện cơ khí, đặc biệt khi gia công các chi tiết lớn, lệch tâm hoặc có hình dạng không tiêu chuẩn.
脸盘广泛应用于机械车削加工中,尤其适用于大尺寸或异形零件。

Chân tóc tiếng Trung là gì?

Chỉ số khối cơ thể (BMI) tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận