Tuốc-nơ-vít đầu chữ thập là gì?
Tuốc-nơ vít đầu chữ thập (Phillips screwdriver) hay còn gọi là tua vít bốn cạnh, tô vít bông, là dụng cụ cầm tay cơ khí cơ bản có phần mũi vát nhọn tạo hình chữ thập (bốn khía), dùng để vặn siết hoặc tháo mở các loại ốc vít đầu chữ thập tương ứng trong lắp ráp và sửa chữa.
Tuốc-nơ-vít đầu chữ thập 是指一种工作部呈十字形凸起、专门用于拧紧或松开十字槽螺钉的手动或电动五金工具。因其发明专利与国际标准,五金制造与加工工艺学中规范定名为“十字头螺丝刀”、“十字螺刀”或“菲利普斯螺丝刀”。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung giản thể / Phiên âm | 十字头螺刀 / 十字螺丝刀 / 改锥 (Shízìtóu luódāo / Shízì luósīdāo / Gǎizhuī) |
| Tiếng Trung phồn thể | 十字頭螺刀 / 十字螺絲刀 / 改錐 |
| Tiếng Anh | Phillips screwdriver Crosshead screwdriver / Cross slot screwdriver |
1000 từ ngành SX NỘI THẤT tiếng Trung
Ví dụ tiếng Trung về Tuốc-nơ-vít đầu chữ thập

VÌ SAO CÔNG TY ĐÃ CÓ PHIÊN DỊCH VẪN THUÊ DỊCH THUẬT?
Việc gì cũng có lý do của nó, nhỉ!
在组装精密电子设备时,工程师必须选用带有磁性的十字头螺刀以防微型螺钉掉落。
Trong lắp ráp thiết bị điện tử chính xác, kỹ sư bắt buộc phải lựa chọn tuốc-nơ-vít đầu chữ thập có từ tính để phòng tránh đinh vít tí hon bị rơi mất.
Từ vựng chuyên ngành liên quan
- 菲利普斯十字槽规格标准 (Fēilìpǔsī shízìcáo guīgé biāozhǔn / 菲利普斯十字槽規格標準) – Tiêu chuẩn quy cách rãnh chữ thập Phillips (ký hiệu PH).
- 铬钒钢高硬度刀头材质 (Gèfángāng gāoyìngdù dāotóu cáizhì / 鉻釩鋼高硬度刀頭材質) – Chất liệu mũi tua vít độ cứng cao bằng thép Crom-Vanadium (Cr-V).
- 防滑绝缘手柄物理特性 (Fánghuá juéyuán shǒubǐng wùlǐ tètìng / 防滑絕緣手柄物理特性) – Đặc tính vật lý của tay cầm cách điện chống trượt.
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Cơ chế phân loại và đặc tính cơ lý học của hệ vít chữ thập
Thiết kế hệ vít và tuốc-nơ-vít chữ thập (Phillips) mang tính cách mạng cơ học nhờ cơ chế tự động trượt ra (cam-out effect) khi lực siết mô-men xoắn vượt quá giới hạn an toàn, tránh làm đứt ren ốc. Mũi tua vít được phân loại nghiêm ngặt theo các cỡ định danh quốc tế từ PH00, PH0, PH1 đến PH4. Việc chọn sai kích cỡ sẽ làm mòn vẹt mẻ khía góc, phá hủy kết cấu hình học của đầu vít.
十字头螺刀(Phillips System)的反向力学特征在于其特殊的“凸出效应”(Cam-out effect)。当装配扭矩(Torque)超越临界界限时,刀头会自动滑出槽口,从而避免因过载施力导致螺纹拉伤断裂。在工具五金工程学中,其核心刃口尺寸依照国际标准严格细分为 PH00、PH0、PH1、PH2、PH3、PH4 等点数号。若实务作业中选型规格错配,将在向心力传递中引发严重的局部应力集中,导致螺钉槽壁几何形变毁损。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất!
Ứng dụng thực tế và dịch thuật chuyên ngành
Trong thực tiễn chuyển giao dây chuyền sản xuất cơ điện, nghiệm thu tiêu chuẩn dụng cụ nhà xưởng hay kiểm tra hải quan hàng ngũ kim xuất nhập khẩu, thuật ngữ “shízì luósīdāo” cần được phân định rõ với tua vít hai cạnh (slotted) hay tua vít lục giác (hex). Người dịch thuật cần làm rõ tiêu chuẩn độ cứng Rockwell (HRC), vật liệu phủ mũi trong các catalogue kỹ thuật Trung – Việt.
在跨国汽车组装车间工具定置化管理(5S)、智能硬件制造工艺流水线(SOP)编写及五金工具外贸报关商检实务中,技术涉外文本对“十字头螺刀”与普通“一字螺刀”及“米字螺刀(Pozidriv)”有着严苛的图样技术防错指引。翻译团队在编译中越双语《手持式电动螺丝批安全技术规范》、五金工具批发起订量及破坏性扭矩测试试验报告时,必须严密核对硬度测试参数及涂层工序术语,阻断因名词混淆导致的跨国供应链索赔或品质拒收风险。
Phân tích phân loại và định hướng phát triển thị trường
Phân loại theo động lực học và kết cấu công nghiệp (精细业务分类 / 精細業務分類): Tua vít chữ thập cầm tay thông dụng (手动十字螺丝刀), Đầu vít chữ thập dùng cho máy bắt vít (电批/风批十字批头 / 電批十字批頭) 和电工绝缘十字螺刀 (Tuốc-nơ-vít bốn cạnh cách điện chuyên dụng cho thợ điện).
Hệ thống từ khóa thị trường mở rộng (扩展市场关键词 / 擴展市場關鍵詞): Đối với các sàn thương mại điện tử phụ tùng cơ khí và thiết bị cầm tay, việc nghiên cứu các nhóm từ khóa như: Mua bộ tua vít chữ thập đa năng chống gỉ (套装防锈十字螺丝刀批发价格 / 套裝防鏽十字螺絲刀批發價格), Quy cách chuẩn kích thước đầu tua vít (十字批头规格尺寸对照表 / 十字批頭規格尺寸對照表) and Máy bắt vít chữ thập tự động nhà xưởng (全自动螺丝机十字电批设备行情 / 全自動螺絲機十字電批設備行情) sẽ đẩy mạnh tối đa khả năng phân phối sản phẩm, tiếp cận chính xác tệp xưởng cơ khí chế tạo và các đại lý kinh doanh ngũ kim Việt – Trung.
Bạn theo dõi kênh Youtube của Admin nhé!
Kênh Luyện dịch tiếng Trung
Kênh Tiếng Trung tổng hợp

