Chân vịt máy may là gì?
Chân vịt máy may (Presser foot) là một linh kiện cơ khí quan trọng trên máy may, có chức năng ép chặt và cố định bề mặt vải xuống mặt nguyệt và răng cưa dưới tác động của lò xo trục chân vịt, giúp vải di chuyển đều đặn, chính xác trong quá trình tạo mũi may.
Chân vịt máy may 是指缝纫机机构中用于压紧并固定织物表面的核心机械配件。该部件在压脚杆及内部弹簧组件的下压力矩作用下,将缝料紧密贴合于针板与送布牙表面,从而配合机针与梭芯的协同运动,确保面料在针织线迹形成过程中实现精准、均匀地向前平移递送。该精密配件在汉语缝制机械行业标准中正式术语定名为“压脚”。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung giản thể / Phiên âm | 压脚 / 缝纫机压脚 / 压脚组件
(Yājiǎo / Féngrènjī yājiǎo / Yājiǎo zǔjiàn) |
| Tiếng Trung phồn thể | 壓腳 / 縫紉機壓腳 / 壓腳組件 |
| Tiếng Anh | Presser foot Sewing machine presser foot |
1000 từ ngành MAY MẶC tiếng Trung
Ví dụ tiếng Trung về Chân vịt máy may

DỊCH HỢP ĐỒNG TIẾNG TRUNG DỄ HAY KHÓ?
Nói khó thì khó mà dễ thì cũng dễ, vấn đề là bạn có nắm được những cái "chìa khóa" trong việc dịch HĐ hay không thôi!
进行全自动隐藏式拉链缝制时,操作工必须更换专用的单边右铁压脚。
Khi tiến hành may khóa kéo giấu tự động, công nhân thao tác bắt buộc phải thay thế chân vịt một giò bên phải chuyên dụng.
Từ vựng chuyên ngành liên quan
- 送布牙 (Sòngbùyá) – Răng cưa đẩy vải / Lừa máy may.
- 针板 (Zhēnbǎn) – Mặt nguyệt máy may.
- 压脚压力调节螺钉 (Yājiǎo yālì tiáojié luódīng) – Ốc điều chỉnh áp lực chân vịt.
- 压脚提升杆 / 膝抬压脚 (Yājiǎo tíshēnggān / Xītái yājiǎo) – Cần nâng chân vịt bằng tay / Cần gạt nâng chân vịt bằng đầu gối.
- 面料防皱 / 防夹线 (Miànliào fángzhòu / Fángjiáxiàn) – Chống nhăn vải / Chống kẹt chỉ.
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đặc điểm của Chân vịt máy may
Cơ chế động lực học và thiết kế biên dạng của chân vịt máy may ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng đường may và hiệu suất ngăn ngừa lỗi bỏ mũi, nhăn sờn bề mặt xơ sợi. Tùy thuộc vào đặc tính lý hóa của xơ sợi dệt (như độ dày, độ co giãn, bề mặt trơn trượt của vải silk hay độ cứng thô của chất liệu da, denim), áp lực tiếp xúc tĩnh của chân vịt cần được tinh chỉnh tối ưu để không để lại vết hằn cơ học trên phôi vải.
Hệ thống máy may điện tử hiện đại thường tích hợp cụm cảm biến lực tự động liên động với trục nâng điện từ, cho phép chân vịt tự chuyển đổi chiều cao nâng khi đi qua các vị trí chồng nếp vải dày (ngã tư đường may). Ngoài ra, vật liệu chế tạo chân vịt công nghiệp đòi hỏi kỹ thuật nhiệt luyện thấm cacbon cường độ cao để chống mài mòn ma sát liên tục với mặt nguyệt kim loại.
该缝纫配件的动力学摩擦机理与空间几何拓扑外形,直接决定了成品线迹的宏观品相,并直接关联到控制跳针、面料起皱及丝维刮伤等工艺缺陷的发生率。依托于不同纺织面料的流变学特征(如真丝的极高滑移性、牛仔布与皮革的高刚度抗弯弹性),压脚底板的静态接触下压力矩必须经由微调实现最优配比,以规避在胚布表面残留永久性机械压痕。现代化全自动电脑中控缝纫机多采用集成式电磁力传感器,与步进驱动压脚提升机构实施数字化联动,使其在跨越面料厚薄接缝(即骨位叠层区域)时能够自适应微调压脚浮动高度。同时,工业级压脚组件多采用高碳合金钢经表面渗碳淬火特殊热处理工艺,以抵御与金属针板及送布牙长期高速往复往复高频摩擦引发的形貌磨损。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất!
“Chân vịt máy may” trong thực tế
Trong thực tiễn vận hành nhà máy may mặc quy mô lớn, tối ưu hóa sơ đồ công nghệ dây chuyền may dệt thoi hay phân xưởng dệt kim thuộc phân khúc đầu tư FDI, việc chuẩn hóa danh mục quản lý phụ tùng thay thế này là nghiệp vụ bắt buộc của phòng cơ điện.
Khi xử lý biên dịch catalog thiết bị may thông minh, cẩm nang hướng dẫn sửa chữa bảo dưỡng máy may công nghiệp hay bảng thông số kỹ thuật đơn hàng (Techpack) Trung – Việt, dịch thuật viên cần chuyển ngữ chuẩn xác phân loại chức năng của từng loại chân vịt để tổ mua hàng cung ứng đúng chủng loại.
Sự đồng bộ giữa thông số mã hàng chân vịt và chủng loại vải thi công là căn cứ kỹ thuật cốt lõi để bộ phận quản lý chất lượng (QA/QC) ký biên bản phê duyệt mẫu đầu chuyền trước khi đưa vào sản xuất hàng loạt.
在现代化大型服装纺织成衣厂、梭织或针织流水线工艺流程优化、以及涉外纺织FDI独资工厂的机电设备资产管理实务中,针对此类易损五金零配件的标准化品名编码库存控制是设备科的日常核心工作。在互译全自动智能缝制单元图册、工业缝纫机机修维保手册及精益生产技术规格书(Techpack)中越双语公文时,编译人员需极其精确地转换各类功能性压脚的专业别称,以阻断跨国物流采购供应链端的型号误判风险。实现特定压脚型号参数与待加工布料物理特性的完美适配,是品质保证(QA/QC)部门签署产前首件样衣合格确认书、准予车间大批量投入裁剪缝合的法定核心技术准则。
Máy dệt kiếm tiếng Trung là gì?
Độ co của vải tiếng Trung là gì?
Phân tích kỹ thuật và mở rộng thuật ngữ
Phân loại các loại chân vịt theo công năng chuyên dụng (按缝纫工序功能的精细分类): Tài liệu cơ khí ngành may phân chia hệ thống chân vịt thành hàng chục loại: Chân vịt tiêu chuẩn / Chân vịt thường (普通压脚 / 标准压脚), Chân vịt nhựa Teflon (塑料压脚 / 特氟龙压脚 – Dùng cho vải da, vải phao chống bám dính), Chân vịt cuốn biên / Cuốn tà (卷边压脚), Chân vịt nhún bèo (褶皱压脚), Chân vịt mí mắt / Diễu (定规压脚 / 挡边压脚 – Có cữ chặn để may đường mí đều 1mm, 2mm).
Cơ chế truyền động cơ học liên quan (协同工作机构术语): Cần chú ý chuyển ngữ chính xác các liên kết như Chân vịt bước nhảy (跳跃压脚 – Thường dùng trong máy thêu vi tính hoặc máy trần bông), Chân vịt cào / Máy ba cào (综合送布压脚 – Gồm chân vịt trong và chân vịt ngoài cùng chuyển động cào vải phối hợp cho các chất liệu siêu dày).
Ứng dụng chuyển ngữ sửa chữa, bảo trì: Việc tích lũy các cặp từ như Vít hãm chân vịt (压脚固定螺钉), Khoảng sáng nâng chân vịt (压脚提升高度), Hiện tượng trượt lệch tầng vải (面料层间滑移) giúp dịch thuật viên hoàn thành tốt công tác phiên dịch hiện trường chuyển giao công nghệ dệt may, hướng dẫn công nhân vận hành máy may trần đè, máy tra cổ tự động.

