Ô nhiễm dầu là gì?
Ô nhiễm dầu là hiện tượng dầu mỏ hoặc các sản phẩm từ dầu bị rò rỉ, tràn ra môi trường nước, đất hoặc không khí, gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến hệ sinh thái, sức khỏe con người và hoạt động kinh tế.
Ô nhiễm dầu是指石油或其衍生产品泄漏或扩散到水体、土壤或空气中,对生态系统和人类健康造成危害。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung giản thể | 石油污染 (shí yóu wū rǎn) (Danh từ) |
| 繁體字 | |
| English: | Oil pollution |
Ví dụ tiếng Trung với từ 石油污染

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@
240.000đ/năm - Quá rẻ! BẠN MUA CHƯA?石油污染对海洋生态系统造成严重破坏。
Ô nhiễm dầu gây thiệt hại nghiêm trọng cho hệ sinh thái biển.
Oil pollution causes serious damage to marine ecosystems.
Từ vựng liên quan
- 环境污染 – Ô nhiễm môi trường
- 海洋生态 – Hệ sinh thái biển
- 石油泄漏 – Rò rỉ dầu
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đặc điểm của ô nhiễm dầu
Ô nhiễm dầu thường khó xử lý, có phạm vi lan rộng nhanh, tồn tại lâu dài trong môi trường và gây hậu quả nghiêm trọng cho sinh vật và con người.
石油污染具有扩散快、清理难、危害长期存在的特点。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Khái niệm ô_nhiễm dầu được sử dụng trong nghiên cứu môi trường, quản lý tài nguyên, đánh giá tác động môi trường và xây dựng các biện pháp phòng ngừa, xử lý sự cố tràn dầu.
石油污染广泛应用于环境研究、资源管理和环境影响评估领域。
Năng lượng mới tiếng Trung là gì?

