Anh nuôi là gì?
Trong quân đội, “Anh nuôi” là cách gọi thân mật dành cho những người phụ trách nấu ăn và chăm sóc bữa ăn hằng ngày cho bộ đội, nghĩa là “nhân viên nấu ăn” hoặc “người cấp dưỡng”.
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung | 炊事员 (chuī shì yuán) (Danh từ) 炊事員 |
| English: | Cook / Mess staff |
Ví dụ tiếng Trung với từ 炊事员

BÀI MỚI CẬP NHẬT: Ai là chủ ngựa?-谁是马的主人?-Luyện dịch Việt-Trung - Kéo thả, có check đáp án ngay và hoàn toàn MIỄN PHÍ!
Bạn làm bài nhé!炊事员每天為部隊準備飯菜。
Anh nuôi mỗi ngày đều chuẩn bị cơm canh cho bộ đội.
The cook prepares meals for the troops every day.
Từ vựng liên quan
- Bếp ăn: 食堂 (shí táng)
- Quân đội: 軍隊 (jūn duì)
- Nấu ăn: 烹飪 (pēng rèn)
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
HSK4 – Xếp cụm từ thành câu 1 – Đề mô phỏng
Đặc điểm của từ Anh nuôi
Trong quân đội, “Anh nuôi” (炊事员) không chỉ lo bữa ăn mà còn góp phần duy trì sức khỏe và tinh thần chiến sĩ. Đây là cách gọi gần gũi, thể hiện sự trân trọng đối với những người làm công tác nuôi quân.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Từ “Anh nuôi” (炊事员) thường dùng trong bối cảnh quân sự, nhấn mạnh vai trò quan trọng của hậu cần nấu ăn đối với sự sống còn và sức mạnh chiến đấu của bộ đội.
Thống đốc Ngân hàng tiếng Trung là gì?
Cảnh sát khu vực tiếng Trung là gì?

