Áo cadigan tiếng Trung là gì?

Áo cadigan là gì?

Áo cadigan là một loại áo len có hàng cúc phía trước hoặc khóa kéo, dễ dàng mặc và cởi, thường được sử dụng trong thời tiết mát mẻ. Đây là trang phục phổ biến trong thời trang hàng ngày và có thể kết hợp linh hoạt với nhiều loại quần áo khác.

Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Áo cadigan tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung

开襟绒线衫 (kāi jīn róng xiàn shān) (Danh từ)

開襟絨線衫

English:Cardigan

Ví dụ tiếng Trung với từ 开襟绒线衫

File PDF trò TÌM Ô CHỮ CHO CHỮ PHỒN THỂ, bạn in ra giấy hoặc mở file trên máy và chơi bằng công cụ bút vẽ nhé!
Cập nhật ngày 09/06/2026

File PDF trò TÌM Ô CHỮ CHO CHỮ PHỒN THỂ, bạn in ra giấy hoặc mở file trên máy và chơi bằng công cụ bút vẽ nhé!

Bạn tải ngay nhé!

她穿了一件红色的开襟绒线衫。
Cô ấy mặc một chiếc áo cadigan màu đỏ.
She wore a red cardigan.

Từ vựng liên quan

  • Áo len: 毛衣 (máo yī)
  • Áo khoác: 外套 (wài tào)
  • Thời trang: 时尚 (shí shàng)

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

1000 từ ngành MAY MẶC tiếng Trung

Đặc điểm của áo cadigan

Áo cadigan có thiết kế mở phía trước, thường làm từ len hoặc sợi dệt kim. Nó vừa mang lại sự thoải mái vừa giúp giữ ấm, dễ dàng phối hợp với áo sơ mi, váy, hoặc áo thun. Đây là trang phục được ưa chuộng trong cả môi trường công sở lẫn đời sống hàng ngày.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

14/3 – Lễ tình nhân trắng – Bài song ngữ

Ứng dụng thực tế

Áo cadigan được sử dụng phổ biến trong thời trang thu đông, phù hợp với nhiều phong cách từ thanh lịch đến năng động. Nó còn là lựa chọn tiện lợi trong môi trường học tập và làm việc khi cần trang phục vừa thoải mái vừa gọn gàng.

Gang dẻo tiếng Trung là gì?

Máy nén khí tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận