Béo phì tiếng Trung là gì?

Béo phì là gì?

Béo phì là tình trạng cơ thể tích lũy quá nhiều mỡ, làm tăng trọng lượng cơ thể vượt mức bình thường và có thể ảnh hưởng đến sức khỏe.

Trong y học, béo phì thường được xác định thông qua chỉ số khối cơ thể (BMI). Khi chỉ số BMI vượt quá mức tiêu chuẩn, nguy cơ mắc các bệnh như tim mạch, tiểu đường và huyết áp cao sẽ tăng lên.

Béo phì 是指人体脂肪过度积累,导致体重超过正常范围的一种健康状况,通常与多种慢性疾病风险有关。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Béo phì tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 肥胖 (féi pàng) (Tính từ / Danh từ)
繁體字
English: Obesity

Ví dụ tiếng Trung với từ 肥胖

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@
Cập nhật ngày 20/04/2026

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@

240.000đ/năm - Quá rẻ! BẠN MUA CHƯA?

如果一个人长期缺乏运动,而且饮食不合理,就很容易出现肥胖的问题。
Nếu một người lâu dài thiếu vận động và chế độ ăn không hợp lý thì rất dễ xuất hiện tình trạng béo phì.
If a person lacks exercise for a long time and has an unhealthy diet, obesity can easily occur.

Từ vựng liên quan

  • 体重 – Trọng lượng cơ thể
  • 脂肪 – Chất béo
  • 健康 – Sức khỏe
  • 疾病 – Bệnh tật

Phân biệt béo phì với các thuật ngữ liên quan

Béo phì (肥胖) là tình trạng tích lũy quá nhiều mỡ trong cơ thể, làm tăng nguy cơ mắc nhiều bệnh liên quan đến chuyển hóa và tim mạch.

Thừa cân (超重) là tình trạng cân nặng cao hơn mức bình thường nhưng chưa đạt mức béo phì theo tiêu chuẩn y học.

Mỡ cơ thể (脂肪) là thành phần tự nhiên của cơ thể, nhưng khi tích lũy quá mức sẽ dẫn đến béo phì.

Cụm từ thường đi kèm với 肥胖

  • 肥胖问题 – Vấn đề béo_phì
  • 肥胖率 – Tỷ lệ béo phì
  • 肥胖人群 – Nhóm người béo_phì
  • 预防肥胖 – Phòng ngừa béo phì

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm của béo_phì

Béo_phì thường xảy ra khi năng lượng nạp vào cơ thể lớn hơn năng lượng tiêu hao trong thời gian dài, khiến mỡ tích tụ ngày càng nhiều.
肥胖通常发生在人体摄入的能量长期大于消耗的能量,从而导致脂肪不断积累。

Ngoài ra, yếu tố di truyền, lối sống ít vận động và chế độ ăn nhiều chất béo cũng có thể góp phần gây ra béo_phì.
此外,遗传因素、缺乏运动以及高脂饮食也可能导致肥胖的发生。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Trong y học và dinh dưỡng, việc nghiên cứu béo_phì giúp xây dựng các chương trình kiểm soát cân nặng, cải thiện chế độ ăn uống và tăng cường vận động nhằm bảo vệ sức khỏe cộng đồng.
在医学和营养学领域,对肥胖的研究有助于制定体重控制计划,并改善饮食和运动习惯。

Để lại một bình luận