Chất dinh dưỡng là gì?
Chất dinh dưỡng là những hợp chất cần thiết cho sự sống, cung cấp năng lượng và duy trì hoạt động bình thường của cơ thể. Các chất dinh dưỡng chính bao gồm: chất đạm, chất béo, tinh bột, vitamin, khoáng chất và nước.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung | 营养素 (yíng yǎng sù) (Danh từ)
營養素 |
| English: | Nutrient |
Ví dụ tiếng Trung với từ 营养素

DỊCH HỢP ĐỒNG TIẾNG TRUNG DỄ HAY KHÓ?
Nói khó thì khó mà dễ thì cũng dễ, vấn đề là bạn có nắm được những cái "chìa khóa" trong việc dịch HĐ hay không thôi!
牛奶富含多种营养素。
Sữa bò giàu nhiều chất dinh dưỡng.
Milk is rich in various nutrients.
Từ vựng liên quan
- Dinh dưỡng: 营养 (yíng yǎng)
- Vitamin: 维生素 (wéi shēng sù)
- Khoáng chất: 矿物质 (kuàng wù zhì)
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ vựng ngành F&B tiếng Trung
Đặc điểm của chất dinh dưỡng
Chất dinh_dưỡng là thành phần không thể thiếu trong chế độ ăn uống, đóng vai trò cung cấp năng lượng, xây dựng và sửa chữa tế bào, đồng thời hỗ trợ hệ miễn dịch. Thiếu hụt chất dinh dưỡng có thể dẫn đến nhiều bệnh lý.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Dịch Hợp đồng tiếng Trung DỄ hay KHÓ?
Ứng dụng thực tế
Khái niệm chất dinh dưỡng được ứng dụng trong y học, dinh dưỡng học, công nghiệp thực phẩm và chăm sóc sức khỏe. Việc cân bằng các chất dinh_dưỡng giúp duy trì sức khỏe và phòng ngừa bệnh tật.
Gan nhiễm mỡ tiếng Trung là gì?

