Cọc giàn giáo tiếng Trung là gì?

Cọc giàn giáo là gì?

Cọc giàn giáo là thiết bị cơ khí dùng để nâng, kéo hoặc hạ vật nặng thông qua hệ thống cáp, tang cuốn và động cơ, được sử dụng rộng rãi trong sản xuất, xây dựng và công nghiệp.
Cọc giàn giáo 是一种利用钢丝绳、卷筒和动力系统进行提升或牵引重物的机械设备。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Cọc giàn giáo tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể脚手架立柱 (jiǎo shǒu jià lì zhù) (Danh từ)
繁體字腳手架立柱
English:Scaffolding upright

Bạn xem viết chữ phồn thể nhé!

Ví dụ tiếng Trung với từ 脚手架立柱

DỊCH HỢP ĐỒNG TIẾNG TRUNG DỄ HAY KHÓ?
Nói khó thì khó mà dễ thì cũng dễ, vấn đề là bạn có nắm được những cái "chìa khóa" trong việc dịch HĐ hay không thôi!
Cập nhật ngày 09/06/2026

DỊCH HỢP ĐỒNG TIẾNG TRUNG DỄ HAY KHÓ?
Nói khó thì khó mà dễ thì cũng dễ, vấn đề là bạn có nắm được những cái "chìa khóa" trong việc dịch HĐ hay không thôi!

Bạn đọc bài nhé!

脚手架立柱常用于工厂和生产线中。
Cọc giàn giáo thường được sử dụng trong nhà máy và dây chuyền sản xuất.
Scaffolding uprights are commonly used in factories and production lines.

Từ vựng liên quan

  • 起重设备 – Thiết bị nâng
  • 钢丝绳 – Cáp thép
  • 机械设备 – Thiết bị cơ khí

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

1000 từ ngành THỦY ĐIỆN tiếng Trung

Đặc điểm của cọc giàn giáo

Cọc giàn giáo có khả năng chịu tải lớn, hoạt động ổn định, dễ điều khiển và có thể sử dụng trong không gian hẹp hoặc môi trường công nghiệp nặng.
脚手架立柱具有承载能力强、运行稳定、操作方便的特点,适用于多种工业环境。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Cọc giàn giáo được ứng dụng trong sản xuất công nghiệp, kho bãi, nhà máy, bến cảng để nâng hạ và di chuyển vật liệu nặng một cách an toàn và hiệu quả.
脚手架立柱广泛应用于工业生产、仓储、工厂和港口的物料搬运作业。

Bùn thải tiếng Trung là gì?

Công tác hiện trường tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận