Tống đạt là gì?
Tống đạt (Service of process) là hành vi pháp lý tố tụng do người có thẩm quyền của Tòa án, Viện kiểm sát hoặc cơ quan thi hành án (hoặc thừa phát lại) thực hiện nhằm chuyển giao trực tiếp các văn bản, quyết định pháp luật cho đương sự hoặc người tham gia tố tụng theo đúng trình tự, thủ tục quy định.
Tống đạt 是指人民法院、检察机关或法定司法执行机构(及受托专职人员),依法定程序和形式,将诉讼文书、法律裁决或具有强制约束力的文据交付给当事人及其他诉讼参与人的诉讼行为。该行为旨在保障当事人的诉讼权利与知情权,在汉语中正式术语称为“送达”。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung giản thể / Phiên âm | 送达 / 法律文书送达 (Sòngdá / Fǎlǜ wénshū sòngdá) |
| Tiếng Trung phồn thể | 送達 / 法律文書送達 |
| Tiếng Anh | Service of process Service of legal documents |
500 từ ngành BAO BÌ – ĐÓNG GÓI tiếng Trung
Ví dụ tiếng Trung về Tống đạt

DỊCH HỢP ĐỒNG TIẾNG TRUNG DỄ HAY KHÓ?
Nói khó thì khó mà dễ thì cũng dễ, vấn đề là bạn có nắm được những cái "chìa khóa" trong việc dịch HĐ hay không thôi!
法院已经将起诉状副本依法送达给了被告。
Tòa án đã tống đạt bản sao đơn khởi kiện cho bị đơn theo đúng quy định của pháp luật.
Từ vựng chuyên ngành liên quan
- 直接送达 (Zhíjiē sòngdá) – Tống đạt trực tiếp.
- 留置送达 (Liúzhì sòngdá) – Tống đạt bằng hình thức niêm yết công khai / Để lại văn bản tại nơi cư trú khi đương sự từ chối nhận.
- 公告送达 (Gōnggào sòngdá) – Tống đạt bằng thông báo công khai (trên báo, cổng thông tin).
- 委托送达 (Wěituō sòngdá) – Tống đạt ủy thác (ủy thác cho tòa án nơi khác tống đạt).
- 送达回证 (Sòngdá huízhèng) – Biên bản tống đạt / Giấy báo phát tống đạt thành công.
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đặc điểm của Tống đạt
Bản chất của hoạt động này mang tính nghi thức pháp lý bắt buộc, ràng buộc trực tiếp đến hiệu lực của các bước tố tụng tiếp theo trong một vụ án. Điểm mấu chốt cấu thành một quy trình hợp pháp không chỉ là việc văn bản đến tay người nhận, mà phải tuân thủ nghiêm ngặt thời hạn và cách thức thực hiện được luật định.
Nếu việc chuyển giao vi phạm các quy tắc này, toàn bộ quá trình xét xử sau đó có thể bị tuyên bố vô hiệu do vi phạm nghiêm trọng thủ tục tố tụng. Ngoài ra, việc lưu lại chữ ký xác nhận của người nhận hoặc người đại diện hợp pháp trên biên bản là bằng chứng kỹ thuật pháp lý duy nhất để xác định mốc thời gian bắt đầu tính thời hiệu kháng cáo, khiếu nại của đương sự.
该诉讼行为的核心特征在于其严格的法定程序强制性,直接制约着后续审判及执行阶段的法理效力。确认其合规成立的关键,不仅在于文书物权转移的客观事实,更取决于交付行为在时间节点与方式渠道上与诉讼法的完全符合。一旦在操作中偏离法定要件,可能因涉嫌程序严重违法而导致案卷整体被上级法院撤销。同时,受送达人或其法定代理人在回执上的签字盖章,是确立上诉期限、申诉时效等关键实体权利抗辩起算点的唯一排他性技术凭证。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất!
“Tống đạt” trong thực tế
Trong thực tiễn giải quyết các tranh chấp kinh tế có yếu tố nước ngoài hoặc xử lý nợ xấu của ngân hàng liên doanh, khâu chuyển giao văn kiện luôn là một bài toán phức tạp do các bên tìm cách né tránh, lánh mặt.
Khi xử lý các văn bản ủy thác tư pháp hành chính giữa hai quốc gia Việt – Trung, việc dịch thuật chuẩn các phương thức như tống đạt qua đường ngoại giao hay tống đạt điện tử giúp các cơ quan tư pháp đẩy nhanh tiến độ xử lý vụ án.
Đặc biệt, khi đương sự cố tình vắng mặt tại nơi cư trú, việc lập biên bản niêm yết tại trụ sở chính quyền địa phương hoặc đăng báo công khai là căn cứ pháp lý để tòa án tiến hành xét xử vắng mặt theo đúng trình tự tự động mà luật định.
在涉及跨境涉外民商事纠纷裁决、合资金融机构不良资产处置的法务实践中,由于相关义务人故意规避或隐匿行踪,该事务往往成为制约诉讼周期的技术瓶颈。在协助起草中越两国司法协助请求书或涉外仲裁通知时,对转交管道术语的精准互译,能直接提升涉外文书跨境流转的审批效率。尤其是当目标主体下落不明时,现场留存关于基层留置过程的音视频记录,或依法在两国主流媒体启动登报程序,是法院后续启动缺席审判并据此签发强制执行令的核心合规依据。
Tình tiết tăng nặng tiếng Trung là gì?
Chưa từng kết hôn tiếng Trung là gì?
Phân tích kỹ thuật và mở rộng thuật ngữ
Cơ chế tống_đạt qua phương thức điện tử (电子送达机制): Với sự phát triển của công nghệ, hệ thống tòa án hiện đại bổ sung phương thức tống_đạt qua fax, email, tin nhắn điện thoại (短信), giúp tối ưu hóa thời gian, tuy nhiên hình thức này chỉ áp dụng khi có sự đồng ý bằng văn bản (书面同意) của đương sự.
Trường hợp đương sự từ chối ký nhận (拒绝签收的处理): Nếu người nhận từ chối, người thực hiện tống_đạt sẽ áp dụng hình thức Lưu trí tống_đạt (留置送达), mời đại diện chính quyền hoặc người làm chứng (见证人) chứng kiến, để lại văn bản tại nơi cư trú và ghi rõ lý do trong biên bản.
Ứng dụng dịch thuật văn bản tư pháp: Việc phân biệt rõ các cụm từ như Ngày có hiệu lực tống_đạt (送达生效日期), Xác nhận đã tống_đạt (送达凭证) giúp hoàn thiện các bản dịch hồ sơ chứng cứ tòa án một cách chuẩn mực, sắc sảo.

