Đùn đẩy công việc là gì?
Đùn đẩy công việc là hành động hoặc thái độ tránh né trách nhiệm và chuyển giao công việc cho người khác mà không hoàn thành nhiệm vụ của mình.
Đùn đẩy công việc 是指避免责任并将任务推给他人的行为或态度,而自己没有完成任务。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung giản thể | 推诿 (tuī wěi) (Danh từ) |
| 繁體字 | 推諉 |
| English: | Shift the blame |
Ví dụ tiếng Trung với từ 推诿

Khá hack não với MINI GAME TÌM Ô CHỮ - Từ HSK1-HSK5; mỗi lần nhấn F5 hoặc nút Chơi lại, vị trí chữ bị xáo trộn, bạn chơi lại từ đầu nha!
Bạn chơi nhé!他总是推诿责任,从不承担自己的工作。
Anh ấy luôn đùn đẩy trách nhiệm và không bao giờ nhận công việc của mình.
He always shifts the blame and never takes responsibility for his own work.
Từ vựng liên quan
- 责任 – Trách nhiệm
- 避免 – Tránh né
- 任务 – Nhiệm vụ
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ chuyên ngành giày tiếng Trung
Đặc điểm của đùn đẩy công việc
Đùn đẩy công việc thể hiện sự thiếu trách nhiệm, làm giảm hiệu quả công việc và tạo ra mâu thuẫn trong môi trường làm việc.
推诿表现出缺乏责任感,降低了工作效率,并在工作环境中产生冲突。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Đùn đẩy công việc thường xảy ra trong các môi trường làm việc có áp lực cao, nơi mà mọi người tìm cách tránh né trách nhiệm để giảm bớt gánh nặng công việc.
推诿常见于高压工作环境中,人们为了减少工作压力而回避责任。
Đạt tiêu chuẩn tiếng Trung là gì?

