Giãn nợ là gì?
Giãn nợ là việc bên cho vay chấp thuận kéo dài thời hạn trả nợ so với thỏa thuận ban đầu, nhằm tạo điều kiện cho bên vay có thêm thời gian cân đối tài chính và hoàn thành nghĩa vụ thanh toán. Việc giãn nợ thường được áp dụng khi người vay gặp khó khăn tạm thời về dòng tiền nhưng vẫn có khả năng trả nợ trong tương lai.
Trong lĩnh vực tài chính – ngân hàng, giãn nợ là một biện pháp hỗ trợ khách hàng, giúp giảm áp lực trả nợ ngay lập tức và hạn chế phát sinh nợ xấu.
Giãn nợ 是指债权人同意延长原定还款期限,以减轻债务人的短期财务压力。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung giản thể | 重订还债期 (chóng dìng huán zhài qī) (Cụm từ) |
| 繁體字 | 重訂還債期 |
| English: | Debt rescheduling |
重订还债期限 / 重訂還債期限
Chóng dìng huánzhài qíxiàn
Ví dụ tiếng Trung với từ 重订还债期

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@
240.000đ/năm - Quá rẻ! BẠN MUA CHƯA?由于资金周转困难,公司申请重订还债期。
Do gặp khó khăn về dòng tiền, công ty đã xin giãn nợ.
Due to cash flow difficulties, the company applied for debt rescheduling.
Từ vựng liên quan
- 延期还款 – Gia hạn trả nợ
- 贷款 – Khoản vay
- 债务 – Nợ
- 利息 – Lãi suất
- 违约 – Vi phạm hợp đồng
Phân biệt giãn nợ với các thuật ngữ liên quan
Giãn nợ (重订还债期) là việc kéo dài thời hạn trả nợ nhưng không thay đổi tổng nghĩa vụ nợ gốc và lãi theo thỏa thuận mới.
Gia hạn nợ (延期还款) thường chỉ đơn thuần lùi thời điểm thanh toán mà không thay đổi cấu trúc khoản vay.
Xóa nợ (免除债务) là việc giảm hoặc hủy bỏ nghĩa vụ trả nợ, khác hoàn toàn với giãn nợ.
Cụm từ thường đi kèm với 重订还债期
- 申请重订还债期 – Xin giãn_nợ
- 银行批准重订还债期 – Ngân hàng chấp thuận giãn_nợ
- 重订还债期协议 – Thỏa thuận giãn_nợ
- 重订还债期条件 – Điều kiện giãn_nợ
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đặc điểm của việc giãn nợ
Giãn_nợ thường được áp dụng khi bên vay chứng minh được khó khăn tài chính tạm thời nhưng vẫn có khả năng thanh toán trong tương lai. Việc giãn_nợ cần được lập thành văn bản hoặc phụ lục hợp đồng để đảm bảo tính pháp lý.
重订还债期通常适用于债务人暂时资金困难但仍具备偿还能力的情况,并需签署书面协议以确保法律效力。
Trong một số trường hợp, lãi suất có thể được điều chỉnh tùy theo thỏa thuận giữa hai bên.
在某些情况下,利率可能根据双方协商进行调整。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Giãn_nợ thường được áp dụng trong hoạt động vay vốn ngân hàng, tín dụng thương mại hoặc hợp đồng tài chính giữa doanh nghiệp với đối tác.
重订还债期常见于银行贷款、商业信贷或企业之间的金融合同。
Biện pháp này giúp doanh nghiệp duy trì hoạt động sản xuất, tránh rơi vào tình trạng mất khả năng thanh toán.
该措施有助于企业维持经营,避免陷入资不抵债的局面。
Tốc độ xử lý giao dịch tiếng Trung là gì?
Thu nhập hoãn lại tiếng Trung là gì?

