Tạm nghỉ kinh doanh tiếng Trung là gì?

Tạm nghỉ kinh doanh là gì?

Tạm nghỉ kinh doanh là việc doanh nghiệp hoặc hộ kinh doanh tạm thời ngừng hoạt động sản xuất, kinh doanh trong một khoảng thời gian nhất định nhưng không chấm dứt tư cách pháp lý. Trong thời gian này, chủ thể kinh doanh vẫn tồn tại về mặt pháp luật nhưng không phát sinh hoạt động thương mại.

Theo quy định pháp luật, việc tạm nghỉ kinh doanh cần được thông báo với cơ quan đăng ký kinh doanh và cơ quan thuế theo đúng thời hạn quy định để tránh vi phạm hành chính.

Tạm nghỉ kinh doanh 是指企业或个体工商户在一定期限内暂停经营活动,但并未注销或终止法人资格。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Tạm nghỉ kinh doanh tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể歇业 (xiē yè) (Động từ)
繁體字歇業
English:Business suspension

500 từ ngành LOGISTICS tiếng Trung

Bạn xem viết chữ phồn thể nhé!

Ví dụ tiếng Trung với từ 歇业

VÌ SAO CÔNG TY ĐÃ CÓ PHIÊN DỊCH VẪN THUÊ DỊCH THUẬT?
Việc gì cũng có lý do của nó, nhỉ!
Cập nhật ngày 04/06/2026

VÌ SAO CÔNG TY ĐÃ CÓ PHIÊN DỊCH VẪN THUÊ DỊCH THUẬT?
Việc gì cũng có lý do của nó, nhỉ!

Bạn đọc bài nhé!

公司因经营困难决定暂时歇业。
Công ty quyết định tạm nghỉ kinh doanh do khó khăn trong hoạt động.
The company decided to temporarily suspend its business due to operational difficulties.

Từ vựng liên quan

  • 停业 – Ngừng hoạt động
  • 注销 – Giải thể / Hủy đăng ký
  • 营业执照 – Giấy phép kinh doanh
  • 税务申报 – Khai báo thuế
  • 恢复营业 – Hoạt động trở lại

Phân biệt tạm nghỉ kinh doanh với các thuật ngữ liên quan

Tạm nghỉ kinh doanh (歇业) là việc ngừng hoạt động trong thời gian nhất định nhưng vẫn giữ nguyên tư cách pháp lý của doanh nghiệp hoặc hộ kinh doanh.

Ngừng hoạt động (停业) có thể mang tính tạm thời hoặc theo quyết định xử phạt hành chính.

Giải thể (注销) là chấm dứt hoàn toàn hoạt động và tư cách pháp lý của doanh nghiệp.

Cụm từ thường đi kèm với 歇业

  • 申请歇业 – Xin tạm nghỉ kinh doanh
  • 歇业期限 – Thời hạn tạm nghỉ
  • 歇业通知 – Thông báo tạm nghỉ
  • 歇业期间 – Trong thời gian tạm nghỉ

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm của việc tạm nghỉ kinh doanh

Khi tạm nghỉ kinh doanh, doanh nghiệp không được thực hiện hoạt động thương mại nhưng vẫn phải đảm bảo các nghĩa vụ tài chính phát sinh trước đó như thuế, bảo hiểm và các khoản nợ.
企业在歇业期间不得开展经营活动,但仍需履行之前产生的税务及债务义务。

Việc thông báo đúng thời hạn với cơ quan chức năng giúp doanh nghiệp tránh bị xử phạt hành chính.
按规定及时向主管机关申报,可避免行政处罚。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Trong thực tế, nhiều doanh nghiệp lựa chọn tạm nghỉ kinh doanh khi gặp khó khăn tài chính, thay đổi chiến lược hoặc chờ đợi điều kiện thị trường thuận lợi hơn.
在实际经营中,许多企业因财务困难、战略调整或等待市场好转而选择歇业。

Sau thời gian tạm nghỉ, doanh nghiệp có thể làm thủ tục hoạt động trở lại theo quy định pháp luật.
歇业期满后,企业可依法办理恢复营业手续。

Thời hạn thuê đất tiếng Trung là gì?

Hợp đồng này được lập thành…bản tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận