Chứng từ gốc tiếng Trung là gì?

Chứng từ gốc là gì?

Chứng từ gốc là các giấy tờ, tài liệu ban đầu phản ánh trực tiếp nghiệp vụ kinh tế, tài chính đã phát sinh, làm căn cứ pháp lý và kế toán để ghi sổ và kiểm tra.
Chứng từ gốc 是指最初形成、直接反映经济业务发生情况的原始书面凭证。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Chứng từ gốc tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 原始单据 (yuán shǐ dān jù) (Danh từ)
繁體字 原始單據
English: Original document / Source document

Ví dụ tiếng Trung với từ 原始单据

DỊCH TRUNG - VIỆT CẦN CHÚ Ý NHỮNG GÌ?
Đây cũng là một bài Admin chia sẻ kinh nghiệm và quan điểm về việc dịch thuật rút ra trong quá trình làm việc của mình nhé!
Cập nhật ngày 31/05/2026

DỊCH TRUNG - VIỆT CẦN CHÚ Ý NHỮNG GÌ?
Đây cũng là một bài Admin chia sẻ kinh nghiệm và quan điểm về việc dịch thuật rút ra trong quá trình làm việc của mình nhé!

Bạn đọc bài nhé!

会计必须依据原始单据进行账务处理。
Kế toán phải căn cứ vào chứng từ gốc để thực hiện hạch toán.
Accountants must base their bookkeeping on original documents.

Từ vựng liên quan

  • 会计凭证 – Chứng từ kế toán
  • 财务记录 – Ghi chép tài chính
  • 合法依据 – Căn cứ pháp lý

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ chuyên ngành Tài chính-Ngân hàng tiếng Trung

Đặc điểm của chứng từ gốc

Chứng từ gốc có tính pháp lý cao, phản ánh trung thực nghiệp vụ phát sinh, được lập ngay khi giao dịch xảy ra và là cơ sở quan trọng trong công tác kế toán – kiểm toán.
原始单据具有法律效力强、真实性高的特点,是会计和审计工作的基础。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Chứng từ gốc được sử dụng trong kế toán doanh nghiệp, kiểm toán, thuế và quản lý tài chính nhằm chứng minh và kiểm soát các hoạt động kinh tế phát sinh.
原始单据广泛应用于企业会计、审计、税务及财务管理工作中。

Thời gian hưởng lợi tiếng Trung là gì?

Bù trừ tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận