Mã số tiếng Trung là gì?

Mã số là gì?

Mã số là dãy ký tự hoặc chữ số dùng để định danh, phân loại và quản lý thông tin, hồ sơ hoặc đối tượng cụ thể trong lĩnh vực hành chính. Từ này thường được sử dụng để phục vụ công tác quản lý, tra cứu và kiểm soát dữ liệu trong các hệ thống hành chính, tổ chức và quản lý nhà nước.
Mã số 是指用于标识、分类和管理特定信息或对象的一组字符或数字,常见于行政管理和信息系统中。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Mã số tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể编号 (biān hào) (Danh từ)
繁體字編號
English:Code / Number

Phân tích sự khác nhau giữa 编号 và 号码

Ví dụ tiếng Trung với từ 编号

File PDF trò TÌM Ô CHỮ CHO CHỮ PHỒN THỂ, bạn in ra giấy hoặc mở file trên máy và chơi bằng công cụ bút vẽ nhé!
Cập nhật ngày 24/06/2026

File PDF trò TÌM Ô CHỮ CHO CHỮ PHỒN THỂ, bạn in ra giấy hoặc mở file trên máy và chơi bằng công cụ bút vẽ nhé!

Bạn tải ngay nhé!

请填写文件编号。
Vui lòng điền mã số văn bản.
Please fill in the document code.

Từ vựng liên quan

  • 代码 – Mã code
  • 序号 – Số thứ tự
  • 登记 – Đăng ký

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm của mã số

Mã số thường có tính duy nhất, rõ ràng và được sử dụng nhất quán nhằm tránh nhầm lẫn trong quá trình quản lý hành chính và xử lý thông tin.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Mã số thường được dùng trong quản lý hồ sơ, giấy tờ hành chính, mã_số thuế, mã văn bản, quản lý nhân sự và các hệ thống dữ liệu hành chính.

Bảng theo dõi tiếng Trung là gì?

“Bằng văn bản” tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận